Hình nền cho falling
BeDict Logo

falling

/ˈfɔːlɪŋ/ /ˈfɔlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Rơi, rớt, ngã.

Ví dụ :

"The apple is falling from the tree. "
Quả táo đang rớt từ trên cây xuống.
verb

Rơi vào, thuộc về, đến với.

Ví dụ :

Vậy nên, việc đưa ra quyết định quan trọng này rơi vào tay tôi. Tài sản thừa kế thuộc về người anh trai; vương quốc rơi vào tay những kẻ thù địch.
verb

Sa đọa, Trượt dốc.

Ví dụ :

Sau vụ bê bối, sự trung thực của chính trị gia đó bắt đầu sa sút và danh tiếng của ông ta bị ảnh hưởng nghiêm trọng.