Hình nền cho near
BeDict Logo

near

/nɪə(ɹ)/ /nɪɹ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con ngựa bên trái xe kéo ra sức kéo hơn con còn lại.
adjective

Gần, sắp tới.

Ví dụ :

"The end is near."
Ngày tàn sắp đến rồi.