noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọ ve. A tiny woodland arachnid of the suborder Ixodida. Ví dụ : "The hiker carefully checked for ticks on his dog after their walk in the woods. " Sau khi đi bộ trong rừng, người đi bộ cẩn thận kiểm tra ve chó trên người con chó của mình. animal organism insect biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng tích tắc, tiếng tạch tạch. A relatively quiet but sharp sound generally made repeatedly by moving machinery. Ví dụ : "The steady tick of the clock provided a comforting background for the conversation." Tiếng tích tắc đều đặn của chiếc đồng hồ tạo ra một âm thanh nền dễ chịu cho cuộc trò chuyện. sound machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạch, Đơn vị. A mark on any scale of measurement; a unit of measurement. Ví dụ : "At midday, the long bond is up a tick." Vào giữa trưa, trái phiếu dài hạn tăng một đơn vị nhỏ. mark unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tích tắc, khoảnh khắc. A jiffy (unit of time defined by basic timer frequency). Ví dụ : "The computer's timer showed a tick, meaning one basic time unit had passed. " Đồng hồ đếm thời gian của máy tính hiển thị một "tích tắc", nghĩa là một đơn vị thời gian cơ bản đã trôi qua. time unit technical electronics computing physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tích tắc, khoảnh khắc. A short period of time, particularly a second. Ví dụ : "Please come back in just a tick; I need to grab my keys. " Bạn quay lại ngay tích tắc thôi nhé; mình cần lấy chìa khóa đã. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sát thương theo thời gian, hồi máu theo thời gian. A periodic increment of damage or healing caused by an ongoing status effect. Ví dụ : "The game character took a tick of damage every second from the poison. " Nhân vật trong trò chơi bị mất máu theo thời gian mỗi giây một lần do trúng độc. game computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu tích, dấu kiểm, dấu đúng. A mark (✓) made to indicate agreement, correctness or acknowledgement. Ví dụ : "Indicate that you are willing to receive marketing material by putting a tick in the box" Đánh dấu tích vào ô vuông để cho biết bạn đồng ý nhận tài liệu quảng cáo. mark sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim mới thấy, loài chim mới. A bird seen (or heard) by a birdwatcher, for the first time that day, year, trip, etc., and thus added to a list of observed birds. Ví dụ : "During their nature walk, the students added a new tick to their birdwatching list. " Trong chuyến đi bộ khám phá thiên nhiên, các bạn học sinh đã ghi thêm một loài chim mới vào danh sách chim đã thấy của mình. bird sport environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chích chòe. The whinchat. Ví dụ : "The birdwatcher excitedly pointed out the tick perched on the fence post, noting its distinctive markings. " Người xem chim phấn khích chỉ tay vào con chim chích chòe đậu trên cọc rào, chú ý đến những vệt đặc biệt của nó. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tích tắc, kêu tích tắc. To make a clicking noise similar to the movement of the hands in an analog clock. Ví dụ : "The old grandfather clock in the hall ticked loudly, keeping perfect time. " Chiếc đồng hồ cây cổ trong hành lang kêu tích tắc rất to, giữ giờ rất chuẩn. sound time machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, tích. To make a tick or checkmark. Ví dụ : "The teacher told us to tick the boxes next to the answers we chose. " Cô giáo bảo chúng em tích vào ô bên cạnh những câu trả lời đã chọn. mark writing sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy, hoạt động. To work or operate, especially mechanically. Ví dụ : "He took the computer apart to see how it ticked." Anh ấy tháo rời cái máy tính ra để xem nó hoạt động như thế nào. machine technical technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gõ nhẹ, vỗ nhẹ. To strike gently; to pat. Ví dụ : "The teacher ticked the student's paper gently to signal they should come forward. " Giáo viên gõ nhẹ vào bài của học sinh để báo hiệu em đó nên tiến lên phía trước. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu đã thấy, ghi nhận đã thấy. To add a bird to a list of birds that have been seen (or heard). Ví dụ : "I ticked off the robin I saw in my garden this morning. " Sáng nay tôi đánh dấu đã thấy chim cổ đỏ trong vườn nhà. bird list Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng tích tắc. Ticking. Ví dụ : "The clock's tick was the only sound in the quiet library. " Tiếng tích tắc của đồng hồ là âm thanh duy nhất trong thư viện yên tĩnh. sound time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo nệm, vỏ nệm. A sheet that wraps around a mattress; the cover of a mattress, containing the filling. Ví dụ : "The old mattress tick was stained and torn, so we decided to buy a new one to protect the mattress. " Cái áo nệm cũ bị ố và rách rồi, nên chúng tôi quyết định mua cái mới để bảo vệ nệm. material property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tín dụng, sự tin cậy. Credit, trust. Ví dụ : "The shop owner offered Mr. Jones goods on tick because he was a respected member of the community. " Chủ tiệm tạp hóa bán chịu hàng cho ông Jones vì ông ấy là một người đáng tin cậy trong cộng đồng. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu, bán chịu, mua chịu. To go on trust, or credit. Ví dụ : "My friend is ticking me for lunch next week; I'll pay him back later. " Tuần tới bạn tôi chịu bữa trưa cho tôi, tôi sẽ trả lại cậu ấy sau. business finance commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tin, tin tưởng, giao phó. To give tick; to trust. Ví dụ : "The small shop owner was willing to tick her regular customers for groceries until payday. " Bà chủ tiệm nhỏ sẵn lòng cho những khách hàng quen mua chịu hàng tạp hóa đến tận ngày lãnh lương. attitude value moral character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dê. (place names) A goat. Ví dụ : "Tickenhall Drive" Đường Tickenhall có lẽ từng là nơi nuôi dê. animal place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc