Hình nền cho inebriated
BeDict Logo

inebriated

/ɪˈniː.bɹi.eɪ.tɪd/

Định nghĩa

verb

Làm cho say, chuốc say.

Ví dụ :

Ly rượu mạnh đã chuốc say vài vị khách tại bữa tiệc.
adjective

Say, ngà ngà, chuếnh choáng, say khướt.

Ví dụ :

Sau bữa tiệc, cậu sinh viên ngà ngà say, loạng choạng bước đi trong hành lang, vừa nói chuyện huyên thuyên vừa có vẻ bối rối.