verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổ, bung, vỡ tung. To break from internal pressure. Ví dụ : "I blew the balloon up too much, and it burst." Tôi thổi quả bóng bay quá căng nên nó bị nổ tung mất rồi. physics action material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổ, làm nổ, vỡ tung. To cause to break from internal pressure. Ví dụ : "I burst the balloon when I blew it up too much." Tôi thổi bong bóng quá căng nên làm nó nổ tung. physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổ, làm nổ, phá vỡ. To cause to break by any means. Ví dụ : "The little boy was bursting balloons at the party. " Cậu bé đang làm nổ bóng bay tại bữa tiệc. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xé, tách rời. To separate (printer paper) at perforation lines. Ví dụ : "I printed the report on form-feed paper, then burst the sheets." Tôi in báo cáo lên giấy in liên tục, sau đó xé rời các trang theo đường răng cưa. stationery technology machine writing technical computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông vào, lao vào. To enter or exit hurriedly and unexpectedly. Ví dụ : "The children came bursting into the house after school, eager for a snack. " Bọn trẻ xông vào nhà sau giờ học, háo hức kiếm đồ ăn vặt. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng nổ, nổ tung. To erupt; to change state suddenly as if bursting. Ví dụ : "The flowers burst into bloom on the first day of spring." Vào ngày đầu tiên của mùa xuân, hoa bỗng nở rộ. action energy physics process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộc phát, nổ ra. To produce as an effect of bursting. Ví dụ : "to burst a hole through the wall" Làm nổ một lỗ xuyên qua tường. action physics outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật, nổ, vỡ tung. To interrupt suddenly in a violent or explosive manner; to shatter. Ví dụ : "The water pipe, weakened by the cold, was bursting and flooding the basement. " Ống nước bị yếu đi vì trời lạnh, đang bục ra và làm ngập cả tầng hầm. action disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nổ tung, sự vỡ tung. The act by which something bursts. Ví dụ : "the burstings of balloons" Những tiếng nổ bốp bốp khi bóng bay bị vỡ tung. action event process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăm hở, háo hức. Very eager (to do something). Ví dụ : "I was bursting to tell him the secret." Tôi đã hăm hở muốn kể cho anh ấy nghe bí mật đó. attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc tiểu, muốn đi tiểu quá. (often followed by "to go to...") Urgently needing to urinate. Ví dụ : "After drinking two large sodas, I was bursting to go to the bathroom. " Sau khi uống hai ly soda lớn, tôi mắc tiểu quá, muốn chạy ngay vào nhà vệ sinh. body physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc