Hình nền cho money
BeDict Logo

money

/ˈmʌni/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chính phủ dùng tiền (một loại thỏa thuận xã hội có giá trị để trao đổi, không có giá trị tự thân) để trả lương cho giáo viên.