BeDict Logo

money

/ˈmʌni/
Hình ảnh minh họa cho money: Tiền, tiền bạc.
 - Image 1
money: Tiền, tiền bạc.
 - Thumbnail 1
money: Tiền, tiền bạc.
 - Thumbnail 2
noun

Chính phủ dùng tiền (một loại thỏa thuận xã hội có giá trị để trao đổi, không có giá trị tự thân) để trả lương cho giáo viên.