noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật mua, món hàng, đồ mua. Something which is bought; a purchase. Ví dụ : "At only $30, the second-hand kitchen table was a great buy." Chỉ với 30 đô la, cái bàn bếp cũ này là một món hời. business commerce economy asset finance item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mua, tậu. To obtain (something) in exchange for money or goods Ví dụ : "My mom buys groceries at the supermarket every week. " Mẹ tôi mua thực phẩm ở siêu thị mỗi tuần. business economy finance commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mua, tậu. To obtain by some sacrifice. Ví dụ : "She buys her dream of attending college by working two jobs after school. " Cô ấy đánh đổi bằng cách làm hai công việc sau giờ học để có thể thực hiện được ước mơ học đại học. business economy finance commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mua chuộc, hối lộ. To bribe. Ví dụ : "The corrupt official buys silence from witnesses by offering them large sums of money. " Viên chức tham nhũng mua chuộc sự im lặng của các nhân chứng bằng cách đưa cho họ những khoản tiền lớn. politics government moral law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng giá, tương đương. To be equivalent to in value. Ví dụ : "In the game, five small candies buys you one large chocolate bar. " Trong trò chơi, năm viên kẹo nhỏ đáng giá một thanh sô-cô-la lớn. value business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tin, tin rằng, chấp nhận. To accept as true; to believe Ví dụ : "She buys his story about being late because the bus was delayed. " Cô ấy tin câu chuyện anh ta kể về việc đến muộn vì xe buýt bị trễ. mind philosophy attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mua, sắm, khao. To make a purchase or purchases, to treat (for a meal) Ví dụ : "Example Sentence: "Every Saturday, my dad buys groceries at the supermarket." " Mỗi thứ bảy, bố tôi đi mua đồ ăn ở siêu thị. business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi liều, tố láo. To make a bluff, usually a large one. Ví dụ : "Smith tried to buy the pot on the river with a huge bluff" Smith đã cố gắng chơi liều, tố láo một số tiền lớn trên sông để hốt hết ván bài. sport bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc