BeDict Logo

eared seal

/ˈɪərd ˈsil/
Hình ảnh minh họa cho eared seal: Hải cẩu có tai, sư tử biển.
noun

Ở sở thú, chúng tôi đã thấy một con hải cẩu có tai to lớn, màu nâu đang giữ thăng bằng quả bóng trên mũi và dễ dàng đi lạch bạch trên nền đất đá gồ ghề, khiến đám đông vô cùng thích thú.