Hình nền cho balancing
BeDict Logo

balancing

/ˈbælənˌsɪŋ/ /ˈbælənsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giữ thăng bằng, cân bằng.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh cẩn thận cân bằng cái cân bằng cách thêm những quả cân nhỏ cho đến khi hai bên bằng nhau.
verb

Cân nhắc, so sánh, ước lượng.

Ví dụ :

Để quyết định việc gì nên làm trước, tôi phải cân nhắc tầm quan trọng của việc hoàn thành báo cáo so với nhu cầu dành thời gian cho gia đình.