verb🔗ShareGiữ thăng bằng, cân bằng. To bring (items) to an equipoise, as the scales of a balance by adjusting the weights."The baker was carefully balancing the scale by adding small weights until both sides were equal. "Người thợ làm bánh cẩn thận cân bằng cái cân bằng cách thêm những quả cân nhỏ cho đến khi hai bên bằng nhau.physicsmathscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCân bằng, dung hòa. To make (concepts) agree."The accountant is balancing the income and expenses to ensure the business is profitable. "Kế toán đang cân bằng thu nhập và chi phí để đảm bảo doanh nghiệp có lợi nhuận.philosophymindlogicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiữ thăng bằng, cân bằng. To hold (an object or objects) precariously; to support on a narrow base, so as to keep from falling."I balanced my mug of coffee on my knee."Tôi giữ cái cốc cà phê thăng bằng trên đầu gối.physicsactionabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCân nhắc, so sánh, ước lượng. To compare in relative force, importance, value, etc.; to estimate."To decide what tasks to do first, I had to balance the importance of finishing my report with the need to spend time with my family. "Để quyết định việc gì nên làm trước, tôi phải cân nhắc tầm quan trọng của việc hoàn thành báo cáo so với nhu cầu dành thời gian cho gia đình.valuebusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhún nhảy. (dancing) To move toward, and then back from, reciprocally."to balance partners"Nhún nhảy cùng bạn nhảy.danceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThu gọn. To contract, as a sail, into a narrower compass."to balance the boom mainsail"Thu gọn buồm chính cần ngang.nauticalsailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCân đối, làm cân bằng sổ sách. To make the credits and debits of (an account) correspond."This final payment, or credit, balances the account."Khoản thanh toán cuối cùng này, hay khoản tín dụng này, làm cân bằng tài khoản.businessfinanceeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiữ thăng bằng, cân bằng. To be in equilibrium."The acrobat is balancing on a tightrope. "Người nhào lộn đang giữ thăng bằng trên dây.physicsscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCân bằng sổ sách, đối ứng. To have matching credits and debits."The accountant is balancing the company's books to ensure all income and expenses are accurately recorded. "Kế toán đang cân đối sổ sách của công ty để đảm bảo mọi khoản thu chi đều được ghi chép chính xác.businessfinanceeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCân bằng. To weigh in a balance."The baker is balancing the flour and sugar on a kitchen scale to ensure the cake recipe is followed correctly. "Người thợ làm bánh đang cân bằng lượng bột mì và đường trên cân nhà bếp để đảm bảo công thức làm bánh được tuân thủ chính xác.physicsscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDo dự, lưỡng lự. To hesitate or fluctuate."She was balancing between accepting the new job and staying at her old one, unsure which path to choose. "Cô ấy đang do dự giữa việc nhận công việc mới và ở lại công việc cũ, không biết nên chọn con đường nào.attitudemindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGiữ thăng bằng, sự cân bằng. An action wherein someone balances or something is balanced"The acrobat's balancing act on the tightrope was breathtaking. "Màn giữ thăng bằng trên dây của nghệ sĩ nhào lộn thật ngoạn mục.actionphysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc