Hình nền cho ears
BeDict Logo

ears

/ɪəz/ /ɪɹz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con chó vểnh tai lên khi nghe thấy tiếng xe hơi chạy vào sân.
noun

Ví dụ :

"the ears of a tub, skillet, or dish;   The ears of a boat are outside kneepieces near the bow."
Ví dụ như "tai" của cái chậu, cái chảo hay cái đĩa; "vấu" của thuyền là những miếng gỗ nhô ra gần mũi thuyền để gia cố.
noun

Tai họa.

An acroterium.

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã thêm những chi tiết trang trí hình tai họa (những vật trang trí trên mái nhà hình tai cách điệu) lên mái của tòa nhà cổ điển, làm cho nó trông lộng lẫy và mang đậm nét truyền thống hơn.