BeDict Logo

ears

/ɪəz/ /ɪɹz/
Hình ảnh minh họa cho ears: Tai, vấu, mấu.
 - Image 1
ears: Tai, vấu, mấu.
 - Thumbnail 1
ears: Tai, vấu, mấu.
 - Thumbnail 2
noun

Ví dụ như "tai" của cái chậu, cái chảo hay cái đĩa; "vấu" của thuyền là những miếng gỗ nhô ra gần mũi thuyền để gia cố.

Hình ảnh minh họa cho ears: Tai họa.
noun

Tai họa.

Kiến trúc sư đã thêm những chi tiết trang trí hình tai họa (những vật trang trí trên mái nhà hình tai cách điệu) lên mái của tòa nhà cổ điển, làm cho nó trông lộng lẫy và mang đậm nét truyền thống hơn.