BeDict Logo

ocean

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
nautiloids
/ˈnɔːtɪlɔɪdz/

Ốc anh vũ.

Khi khám phá khu trưng bày cổ sinh vật học của bảo tàng, bọn trẻ cùng thích thú với những hóa thạch cổ xưa của ốc anh , tổ tiên của loài ốc anh hiện đại.

millepore
/ˈmɪlɪˌpɔːr/ /ˈmɪliˌpɔr/

San hô lửa.

Trong khi lặn, nhà sinh vật biển cẩn thận tránh chạm vào san lửa để không bị đốt bởi các tế bào châm nhỏ li ti nhô ra từ bề mặt xốp của .

goober
goobernoun
/ˈɡuːbə/ /ˈɡubəɹ/

Con nghêu bé.

Khi đào cát bãi biển, chúng tôi chỉ tìm được vài con nghêu , không đủ để nấu súp nghêu.

coastline
/ˈkoʊstˌlaɪn/ /ˈkoʊstlaɪn/

Bờ biển, đường bờ biển.

Đường bờ biển của quốc đảo này rất khúc khuỷu, với nhiều vịnh cửa sông.

marinize
/ˈmærɪnaɪz/

Biển hóa, làm cho thích nghi với môi trường biển.

Trước khi lắp động vào thuyền, kỹ phải biển hóa , đảm bảo thể chịu được nước mặn.

greenroom
/ˈɡriːnˌruːm/

Ống sóng, lòng ống sóng.

Khi người lướt ván lao xuống con sóng, anh ta cố gắng đi sâu vào bên trong, hy vọng được trong lòng ống sóng vài giây trước khi sụp xuống.

scuttle
/ˈskʌtəl/

Đánh đắm, tự đánh đắm.

Thuyền trưởng ra lệnh cho thủy thủ đánh đắm con tàu để ngăn rơi vào tay kẻ thù.

cutlassfish
/ˈkʌtləsˌfɪʃ/

Cá hố.

Người ngư dân khoe con hố dài, bạc anh ta vừa bắt được, hàm răng sắc nhọn của ánh lên dưới nắng mặt trời.

bail
bailverb
/beɪ̯l/

Tát nước, múc nước.

"to bail water out of a boat"

Tát nước ra khỏi thuyền.

advection
/ædˈvɛkʃən/

Đối lưu, sự truyền ngang.

Sự đối lưu không khí ấm từ phương nam đã mang đến một đợt tan băng mùa xuân bất ngờ cho thành phố.

ferried
/ˈfɛrid/ /fɛrid/

Chở, đưa bằng phà, chuyên chở.

Chiếc thuyền nhỏ chở khách qua hồ đến đảo.

landlord
/ˈlænd.lɔːd/ /ˈlænd.lɔɹd/

Cá mập (ám chỉ).

"Ông chủ nhà" ( mập, theo cách hình dung đáng sợ) đảm bảo tất cả thành viên câu lạc bộ lướt sóng đều giữ gìn nơi này sạch sẽ.

thruster
/ˈθɹʌstɚ/

Máy đẩy, động cơ đẩy.

Thuyền trưởng dùng máy đẩy để nhẹ nhàng đẩy ngang con thuyền vào bến hẹp.

desalinated
/diːˈsæləˌneɪtɪd/ /dɪˈsæləˌneɪtɪd/

Khử muối, tách muối.

Nhà máy xử nước đã khử muối trong nước biển để cung cấp nước ngọt cho các hộ gia đình trong thành phố.

chop
chopnoun
/tʃɒp/

Sóng ngắn, sóng vỗ.

Những con sóng vỗ làm cho chiếc thuyền nhỏ khó điều khiển.

submerse
/səbˈmɜrs/ /sʌbˈmɜrs/

Nhấn chìm, dìm, làm ngập.

Người thợ lặn sẽ lặn xuống đáy đại dương để khám phá các rặng san .

frith
frithnoun
/fɹɪθ/

Cửa sông, vịnh nhỏ.

Ngôi làng chài nhỏ nép mình bên bờ cửa sông, nơi dòng sông hòa vào biển cả.

ichthyosaurs
/ˈɪkθiəˌsɔrz/ /ˈɪkθioʊˌsɔrz/

Thằn lằn cá.

Các nhà khoa học nghiên cứu hóa thạch của thằn lằn , một loài sát biển đã tuyệt chủng hình dáng giống heo, để tìm hiểu về đời sống dưới biển hàng triệu năm trước.

monkey nut
/ˈmʌŋki ˌnʌt/

Sò lông.

tìm thấy một con lông trên bãi biển, nhỏ hơn nhiều so với những vỏ khác.

chambered nautilus
/ˈtʃeɪmbərd ˈnɔːtɪləs/ /ˈtʃeɪmbərd ˈnɑːtɪləs/

Ốc anh vũ.

Trong lúc đi dạo trên bãi biển Philippines, Maria nhặt được một vỏ ốc rất đẹp, màu ngọc trai biết đó vỏ của ốc anh , một sinh vật kỳ thú với những ngăn chứa đầy không khí bên trong vỏ xoắn ốc của .