verb🔗ShareKhác nhau, bất đồng, không giống nhau. Not to have the same traits or characteristics; to be unalike or distinct."These shoes only differ from those ones in having slightly longer laces."Đôi giày này chỉ khác đôi kia ở chỗ có dây buộc dài hơn một chút thôi.qualitybeingnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBất đồng, trái ngược, khác biệt. (people, groups, etc.) To have diverging opinions, disagree."The siblings were differing on which movie to watch. "Anh chị em ruột đang bất đồng ý kiến về việc nên xem phim nào.attitudegroupcommunicationsocietypoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhác nhau, không giống nhau. To be separated in quantity."The numbers 3 and 21 differ by 18."Số 3 và số 21 khác nhau 18 đơn vị.amountnumbergapChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhác biệt, sự khác nhau, điều khác biệt. Difference"The differing opinions within the family made it difficult to decide where to go on vacation. "Những ý kiến khác nhau trong gia đình khiến việc quyết định đi nghỉ ở đâu trở nên khó khăn.aspectqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhác nhau, không giống nhau, riêng biệt. Unlike, dissimilar, distinct"The students had differing opinions on the best way to solve the math problem. "Các học sinh có những ý kiến khác nhau về cách tốt nhất để giải bài toán đó.qualitytypeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc