Hình nền cho walk
BeDict Logo

walk

/wɔːk/ /wɔk/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"To walk briskly for an hour every day is to keep fit."
Đi bộ nhanh một tiếng mỗi ngày là một cách để giữ dáng.
verb

Tự động rời sân, tự giác rời sân.

Ví dụ :

Sau khi đội phòng thủ khiếu nại, cầu thủ đánh bóng tự giác rời sân vì tin rằng mình đã bước ra ngoài vạch giới hạn.
verb

Điều khiển van tiết lưu luân phiên.

Ví dụ :

Phi công điều khiển van tiết lưu luân phiên để giữ máy bay bay êm ái qua vùng nhiễu động.
Phi công điều khiển máy bay bằng cách "đi bộ" van tiết lưu một cách êm ái, nhẹ nhàng luân phiên van bên trái và bên phải.
verb

Vảng vất, lai vãng, hiện về.

Ví dụ :

Cái đồng hồ quả lắc cổ, thường im thin thít, lại vảng vất kêu tích tắc ầm ĩ suốt đêm.
verb

Chuyển khách sạn, điều chuyển khách.

Ví dụ :

Khách sạn phải chuyển khách sang một khách sạn khác vì đặt phòng ban đầu của họ đã hết chỗ.
noun

Ví dụ :

Ván bài đầu tiên diễn ra "biếu mù" thật bất ngờ; mọi người đều bỏ bài mà không thèm nhìn bài của mình.
noun

Ví dụ :

Ngân hàng đã cử người mang trực tiếp "séc nhà băng lẻ" đến văn phòng của khách hàng vì ngân hàng đó không thuộc hệ thống thanh toán bù trừ London.