BeDict Logo

walk

/wɔːk/ /wɔk/
Hình ảnh minh họa cho walk: Tự động rời sân, tự giác rời sân.
 - Image 1
walk: Tự động rời sân, tự giác rời sân.
 - Thumbnail 1
walk: Tự động rời sân, tự giác rời sân.
 - Thumbnail 2
verb

Sau khi đội phòng thủ khiếu nại, cầu thủ đánh bóng tự giác rời sân vì tin rằng mình đã bước ra ngoài vạch giới hạn.

Hình ảnh minh họa cho walk: Điều khiển van tiết lưu luân phiên.
verb

Điều khiển van tiết lưu luân phiên.

Phi công điều khiển van tiết lưu luân phiên để giữ máy bay bay êm ái qua vùng nhiễu động.

Phi công điều khiển máy bay bằng cách "đi bộ" van tiết lưu một cách êm ái, nhẹ nhàng luân phiên van bên trái và bên phải.

Hình ảnh minh họa cho walk: Séc nhà băng lẻ.
noun

Ngân hàng đã cử người mang trực tiếp "séc nhà băng lẻ" đến văn phòng của khách hàng vì ngân hàng đó không thuộc hệ thống thanh toán bù trừ London.