Hình nền cho fur
BeDict Logo

fur

/fɜː(ɹ)/ /fɝ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con cáo Bắc Cực có một lớp lông trắng dày, rất hoàn hảo để giữ ấm trong tuyết.
preposition

Ví dụ :

"My friend is looking fur a new job. "
Bạn tôi đang tìm một công việc mới. (Literally: My friend is looking for/to get a new job.)