Hình nền cho family
BeDict Logo

family

/ˈfɛm(ɘ)li/ /ˈfæm(ɪ)li/ /ˈfæm(ə)li/

Định nghĩa

noun

Gia đình, dòng họ, thân quyến.

Ví dụ :

"Our family lives in town."
Gia đình chúng tôi sống trong thị trấn.
noun

Ví dụ :

"Doliracetam is a drug from the racetam family."
Doliracetam là một loại thuốc thuộc họ racetam, tức là nó có những đặc điểm chung với các thuốc racetam khác.
noun

Gia đình.

Used attributively.

Ví dụ :

"For Apocynaceae, this type of flower is a family characteristic."
Đối với họ Apocynaceae, loại hoa này là một đặc điểm đặc trưng của gia đình thực vật này.