Hình nền cho lion
BeDict Logo

lion

/ˈlaɪən/

Định nghĩa

noun

Sư tử, cọp.

A big cat, Panthera leo, native to Africa, India and formerly much of Europe.

Ví dụ :

Hổ và sư tử có chung một tổ tiên từ vài triệu năm trước.
noun

Không có từ tương đương trực tiếp.

An old Scottish coin, with a lion on the obverse, worth 74 shillings.

Ví dụ :

Bộ sưu tập tiền cổ của bà tôi có một đồng "lion" quý hiếm, một loại tiền cổ của Scotland có hình sư tử, trị giá tới 74 shilling, và vì sự hiếm có của nó mà nó có giá trị rất lớn.