Hình nền cho seals
BeDict Logo

seals

/siːlz/

Định nghĩa

noun

Hải cẩu, chó biển.

A pinniped (Pinnipedia), particularly an earless seal (true seal) or eared seal.

Ví dụ :

"The seals in the harbor looked better than they smelled."
Đám hải cẩu ở bến cảng trông thì đẹp mắt, nhưng lại bốc mùi hơn là thơm tho.
verb

Phong làm thứ thất.

Ví dụ :

Ở những nền văn hóa đa thê, một người đàn ông có thể phong làm thứ thất mối quan hệ của mình với người vợ thứ hai thông qua một nghi lễ chính thức.