adjective🔗ShareGập ghềnh, chông chênh. Unstable; easily rocked."The table was rocky, so we put a book under one leg."Cái bàn bị chông chênh quá, nên chúng tôi kê một quyển sách dưới một chân bàn.conditionsituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareMang phong cách nhạc rock. In the style of rock music."His new album is quite rocky."Album mới của anh ấy nghe khá chất rock.musicstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGập ghềnh, khó khăn, gian nan, trắc trở. Troubled; or difficult; in danger or distress."Their relationship had weathered some rocky times, but they loved each other."Mối quan hệ của họ đã trải qua những giai đoạn khó khăn, trắc trở, nhưng họ vẫn yêu nhau.situationconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGồ ghề, lởm chởm đá. Full of, or abounding in, rocks; consisting of rocks."a rocky mountain"Một ngọn núi gồ ghề, lởm chởm đá.geologynatureenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGồ ghề, đá, nhiều đá. Like a rock."the rocky orb of a shield"Cái khiên hình cầu gồ ghề như đá.geologymaterialnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCứng rắn, chai đá, sắt đá. Not easily impressed or affected; hard; unfeeling; obdurate"Despite the disappointing grade, Sarah remained rocky and didn't show much emotion. "Dù điểm không được như ý, Sarah vẫn tỏ ra cứng rắn, không hề lộ chút cảm xúc nào.characterattitudehumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc