Hình nền cho rocky
BeDict Logo

rocky

[ˈɹʷɔkiː] /ˈɹɒki/ [ˈɹʷɒki]

Định nghĩa

adjective

Gập ghềnh, chông chênh.

Ví dụ :

"The table was rocky, so we put a book under one leg."
Cái bàn bị chông chênh quá, nên chúng tôi kê một quyển sách dưới một chân bàn.