noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũi A protuberance on the face housing the nostrils, which are used to breathe or smell. Ví dụ : "She has a cold in the nose." Cô ấy bị cảm, nghẹt mũi rồi. body anatomy organ part physiology appearance human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mõm. A snout, the nose of an animal. Ví dụ : "The piglet used its small nose to sniff the ground for worms. " Con heo con dùng cái mõm nhỏ của nó để đánh hơi tìm sâu dưới đất. animal part organ anatomy body physiology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu, Mũi. The tip of an object. Ví dụ : "the nose of a tea-kettle, a bellows, or a fighter plane" Đầu vòi của ấm trà, đầu thổi của ống bễ, hoặc mũi của máy bay chiến đấu. part thing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mấu, phần lồi. The bulge on the side of a piece of a jigsaw puzzle, that fits into the hole of its adjacent piece. Ví dụ : "The jigsaw puzzle piece had a small nose that fit perfectly into the hole on the other piece. " Mảnh ghép hình có một cái mấu nhỏ khớp hoàn hảo vào lỗ trên mảnh ghép kia. part game essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ dài một cái mũi ngựa (dùng để chỉ khoảng cách giữa các con ngựa khi về đích), khoảng cách rất sít sao. The length of a horse’s nose, used to indicate the distance between horses at the finish of a race, or any very close race. Ví dụ : "Red Rum only won by a nose." Red Rum chỉ thắng sít sao, gần như là bằng đúng cái mũi ngựa. sport race animal essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà pha chế nước hoa, người thẩm định mùi hương. A perfumer. Ví dụ : "The school's new perfume shop hired a nose to create a special scent for the upcoming fundraiser. " Cửa hàng nước hoa mới của trường đã thuê một nhà pha chế nước hoa giỏi để tạo ra một mùi hương đặc biệt cho buổi gây quỹ sắp tới. person job essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khứu giác. The power of smelling. Ví dụ : "My dog's nose is very good at detecting hidden treats. " Con chó của tôi có khứu giác rất nhạy, có thể đánh hơi thấy cả những món ăn vặt bị giấu kín. organ anatomy physiology body sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hương, mùi hương, буі гượu. Bouquet, the smell of something, especially wine. Ví dụ : "The wine had a lovely nose of dark berries and cherry. " Rượu này có hương thơm tuyệt vời của quả mọng đen và anh đào. sensation drink food essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khứu giác, tài ngửi. The skill in recognising bouquet. Ví dụ : "It is essential that a winetaster develops a good nose." Điều quan trọng là người nếm rượu phải rèn luyện được khứu giác tinh tế. sensation physiology organ body food drink ability essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khả năng tìm tòi, tài dò la. (by extension) Skill at finding information. Ví dụ : "A successful reporter has a nose for news." Một phóng viên thành công phải có tài dò la tin tức. ability job info essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ, Mũi. A downward projection from a cornice. Ví dụ : "The building's ornate cornice had a small nose, projecting slightly downward. " Phần mái hắt trang trí công phu của tòa nhà có một gờ nhỏ nhô ra, hơi chúc xuống như cái mũi. architecture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ điểm, mật báo viên. An informer. Ví dụ : "The teacher suspected one of the students was a nose, leaking information about the upcoming test to others. " Giáo viên nghi ngờ một trong những học sinh là chỉ điểm, tiết lộ thông tin về bài kiểm tra sắp tới cho những người khác. person police communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rà, lách. To move cautiously by advancing its front end. Ví dụ : "The ship nosed through the minefield." Con tàu rà cẩn thận qua bãi mìn. action body organ part essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thọc mạch, Xía vào. To snoop. Ví dụ : "She was nosing around other people’s business." Cô ấy cứ thọc mạch/xía vào chuyện của người khác. action character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh hơi, ngửi thấy. To detect by smell or as if by smell. Ví dụ : "The dog nosed around the garden, sniffing for the missing cat. " Con chó đánh hơi khắp khu vườn, cố tìm mèo lạc bằng khứu giác. organ physiology body sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Húc, khịt, dụi mõm. To push with one's nose; to nuzzle. Ví dụ : "The puppy nosed its way through the pile of blankets to find its favorite toy. " Con cún con dụi mõm vào đống chăn để tìm món đồ chơi yêu thích của nó. animal action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhỉnh hơn, hơn sít sao, thắng sát nút. To defeat (as in a race or other contest) by a narrow margin; sometimes with out. Ví dụ : "The student nearly won the spelling bee, but another student nosed him out by one word. " Bạn học sinh kia suýt thắng cuộc thi đánh vần, nhưng một bạn khác đã thắng sát nút cậu ấy chỉ bằng một từ. sport race achievement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói giọng mũi, phát âm giọng mũi. To utter in a nasal manner; to pronounce with a nasal twang. Ví dụ : "to nose a prayer" Đọc kinh bằng giọng mũi. phonetics language communication sound essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn mũi. To furnish with a nose. Ví dụ : "to nose a stair tread" Gắn mũi (tức là tạo phần nhô ra) cho bậc cầu thang. anatomy body organ physiology part essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối mặt, giáp mặt. To confront; be closely face to face or opposite to. Ví dụ : "The teacher will nose the students who are talking during class. " Giáo viên sẽ đối mặt trực tiếp với những học sinh nào nói chuyện riêng trong giờ học. action body communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc