Hình nền cho seal
BeDict Logo

seal

/siːl/

Định nghĩa

noun

Hải cẩu.

A pinniped (Pinnipedia), particularly an earless seal (true seal) or eared seal.

Ví dụ :

Những con hải cẩu ở bến cảng trông có vẻ đẹp hơn là cái mùi của chúng.