Hình nền cho ability
BeDict Logo

ability

/əˈ.bɪl.ɪ.ti/

Định nghĩa

noun

Năng lực, khả năng.

Suitableness.

Ví dụ :

Việc học sinh có khả năng tập trung tốt trong môi trường ồn ào là rất quan trọng để thành công trong lớp học.