noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năng lực, khả năng. Suitableness. Ví dụ : "The student's ability to concentrate in noisy environments was crucial for success in the class. " Việc học sinh có khả năng tập trung tốt trong môi trường ồn ào là rất quan trọng để thành công trong lớp học. ability quality achievement function possibility essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khả năng, năng lực. The quality or state of being able; capacity to do or of doing something; having the necessary power. Ví dụ : "This phone has the ability to have its software upgraded wirelessly." Điện thoại này có khả năng nâng cấp phần mềm không dây. ability quality being function achievement essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năng lực pháp lý. The legal wherewithal to act. Ví dụ : "The student's ability to pay tuition fees ensured their continued enrollment in school. " Việc sinh viên có đủ năng lực pháp lý để đóng học phí đảm bảo rằng họ sẽ tiếp tục được học ở trường. law ability essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khả năng thể chất, sức lực. Physical power. Ví dụ : "The athlete's remarkable ability to lift heavy weights impressed everyone. " Khả năng thể chất phi thường của vận động viên trong việc nâng tạ nặng đã gây ấn tượng với tất cả mọi người. ability body physiology essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khả năng tài chính, năng lực tài chính. Financial ability. Ví dụ : "His financial ability to afford a new car was limited by his current job. " Khả năng tài chính của anh ấy để mua một chiếc xe hơi mới bị hạn chế do công việc hiện tại. finance business economy ability essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năng lực tinh thần, khả năng trí tuệ. A unique power of the mind; a faculty. Ví dụ : "My sister has a remarkable ability to memorize facts quickly. " Chị gái tôi có một năng lực tinh thần đáng kinh ngạc, có thể ghi nhớ thông tin rất nhanh. ability mind character quality achievement essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năng lực, khả năng, tài năng. A skill or competence in doing; mental power; talent; aptitude. Ví dụ : "She has an uncanny ability to defuse conflict." Cô ấy có một khả năng kỳ lạ là xoa dịu các cuộc xung đột. ability mind quality achievement essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc