noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Niềm vui, sự thích thú, sự vui sướng. Joy; pleasure. Ví dụ : "The children's delight in the park was evident in their happy laughter. " Niềm vui sướng của bọn trẻ khi ở công viên thể hiện rõ qua tiếng cười giòn tan của chúng. emotion sensation toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Niềm vui sướng, sự thích thú, điều vui thích. Something that gives great joy or pleasure. Ví dụ : "The delicious cake was a delight for the whole family. " Chiếc bánh ngon tuyệt đó là một điều vui thích cho cả gia đình. sensation emotion mind toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui sướng, làm vui lòng, làm hài lòng. To give delight to; to affect with great pleasure; to please highly. Ví dụ : "A beautiful landscape delights the eye." Phong cảnh tuyệt đẹp làm cho người ta ngắm nhìn thấy vui mắt. emotion sensation toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui thích, thích thú, hoan hỉ. To have or take great pleasure. Ví dụ : "The children delighted in the vibrant colors of the new painting. " Bọn trẻ rất thích thú với màu sắc rực rỡ của bức tranh mới. sensation emotion mind toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc