verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lạch bạch, đi chậm rãi. To walk with short steps, tilting the body from side to side. Ví dụ : "The pregnant woman was waddling down the hallway, carefully balancing her books. " Người phụ nữ mang thai đang đi lạch bạch xuống hành lang, cẩn thận giữ thăng bằng chồng sách trên tay. body action animal way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dáng đi lạch bạch, Sự đi lạch bạch. The act of one who waddles. Ví dụ : "The toddler's waddling across the living room made everyone smile. " Cái dáng đi lạch bạch của đứa bé khi đi ngang phòng khách làm mọi người bật cười. action body way animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc