Hình nền cho visible
BeDict Logo

visible

/ˈvɪzəb(ə)l/

Định nghĩa

adjective

Nhìn thấy được, hữu hình.

Ví dụ :

"When the sun rises, the world becomes visible."
Khi mặt trời mọc, thế giới trở nên nhìn thấy được.