noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưa A tool with a toothed blade used for cutting hard substances, in particular wood or metal Ví dụ : "My grandfather used his old saw to cut the wood for the new fence. " Ông tôi dùng cái cưa cũ của ông để cưa gỗ làm hàng rào mới. machine work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưa nhạc A musical saw. Ví dụ : "My brother plays the saw in the school band. " Anh trai tôi chơi cưa nhạc trong ban nhạc của trường. music utensil entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sóng răng cưa. A sawtooth wave. Ví dụ : "The oscilloscope showed a saw. " Máy hiện sóng hiển thị một sóng răng cưa. sound signal frequency electronics technical physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưa, xẻ. To cut (something) with a saw. Ví dụ : "They were stoned, they were sawn asunder, were tempted, were slain with the sword: they wandered about in sheepskins and goatskins; being destitute, afflicted, tormented;" Họ bị ném đá, bị cưa làm đôi, bị cám dỗ, bị giết bằng gươm; họ lang thang mặc da cừu và da dê, sống thiếu thốn, đau khổ, và bị hành hạ. utensil machine work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưa, kéo qua kéo lại. To make a motion back and forth similar to cutting something with a saw. Ví dụ : "The fiddler sawed away at his instrument." Người kéo vĩ cầm ra sức kéo đi kéo lại trên cây đàn của mình. action work utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưa, bị cưa. To be cut with a saw. Ví dụ : "The timber saws smoothly." Gỗ này cưa rất êm. action machine utensil work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưa. To form or produce (something) by cutting with a saw. Ví dụ : "to saw boards or planks (i.e. to saw logs or timber into boards or planks)" Cưa ván hoặc tấm ván (ví dụ, cưa gỗ tròn hoặc gỗ xẻ thành ván hoặc tấm ván). technical industry work machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói, phát ngôn. Something spoken; speech, discourse. Ví dụ : "My sister's saw about her day at school was very interesting. " Lời kể của em gái tôi về một ngày ở trường rất thú vị. language communication word sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tục ngữ, Ngạn ngữ, Câu châm ngôn. A saying or proverb. Ví dụ : "old saw" Câu tục ngữ cũ. language literature philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ý kiến, quan điểm, nhận định. Opinion, idea, belief. Ví dụ : "by thy saw" Theo ý kiến của ngươi. mind philosophy attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề xuất, gợi ý, khả năng. Proposal, suggestion; possibility. Ví dụ : "My teacher presented a new saw for improving student participation in class. " Giáo viên của tôi đưa ra một đề xuất mới để cải thiện sự tham gia của học sinh trong lớp. possibility plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc lệnh, chỉ thị, nghị định. Dictate; command; decree. Ví dụ : "The teacher's saw about homework completion was clear: all assignments must be submitted by Friday. " Sắc lệnh của giáo viên về việc hoàn thành bài tập về nhà rất rõ ràng: tất cả bài tập phải được nộp trước thứ sáu. government law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao, Gì vậy, Có chuyện gì vậy. What's up (either as a greeting or actual question). Ví dụ : "— Saw, dude? — Not much." — Sao đó, ông bạn? — Không có gì nhiều. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thấy, nhìn thấy, trông thấy. (stative) To perceive or detect with the eyes, or as if by sight. Ví dụ : "The teacher saw the student's hand raised in class. " Giáo viên trông thấy tay của học sinh giơ lên trong lớp. sensation physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thấy, hình dung, mường tượng. To form a mental picture of. Ví dụ : "I saw my sister as a very capable and helpful person. " Tôi thấy em gái mình là một người rất giỏi giang và hay giúp đỡ người khác. mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thấy, gặp gỡ. (social) To meet, to visit. Ví dụ : "My friend saw my family for dinner last night. " Tối qua bạn tôi đã đến ăn tối và thăm gia đình tôi. communication action society family human person event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng kiến. To be the setting or time of. Ví dụ : "1999 saw the release of many great films." Năm 1999 chứng kiến sự ra mắt của rất nhiều bộ phim hay. time past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng kiến, thấy. (by extension) To ensure that something happens, especially while witnessing it. Ví dụ : "The teacher saw that the students understood the lesson by asking them questions and observing their responses. " Giáo viên đảm bảo rằng học sinh hiểu bài bằng cách hỏi các em những câu hỏi và quan sát câu trả lời của các em. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hộ tống, theo hầu. To wait upon; attend, escort. Ví dụ : "I saw the old lady safely across the road." Tôi hộ tống bà cụ qua đường an toàn. service action job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Theo. To respond to another player's bet with a bet of equal value. Ví dụ : "In the poker game, Sarah saw her opponent's bet. " Trong ván poker, Sarah đã theo tiền cược của đối thủ. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem, dò xét, thử xem. To determine by trial or experiment; to find out (if or whether). Ví dụ : "The scientists saw that the new fertilizer improved plant growth. " Các nhà khoa học đã thử nghiệm và thấy rằng loại phân bón mới cải thiện sự phát triển của cây trồng. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem, tham khảo. (used in the imperative) To reference or to study for further details. Ví dụ : "For a complete proof of the Poincaré conjecture, see Appendix C." Để có chứng minh đầy đủ về giả thuyết Poincaré, xem thêm ở Phụ lục C. language education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem xét, Nhìn, Dùng. To examine something closely, or to utilize something, often as a temporary alternative. Ví dụ : "Can I see that lighter for a second? Mine just quit working." Cho tớ mượn cái bật lửa đó xem một chút được không? Cái của tớ vừa tịt ngóm rồi. action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thấy, chứng kiến. To include as one of something's experiences. Ví dụ : "The equipment has not seen usage outside of our projects." Thiết bị này chưa từng được sử dụng bên ngoài các dự án của chúng tôi. action event time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc