verb🔗ShareCắt cỏ làm thức ăn gia súc. To cut grasses or herb plants for use as animal fodder."The farmer spent the summer haying his fields to feed his cows during the winter. "Người nông dân dành cả mùa hè để cắt cỏ trên đồng ruộng, chuẩn bị thức ăn cho đàn bò vào mùa đông.agricultureplantanimalworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh bẫy thỏ. To lay snares for rabbits."During the winter, the farmer spent his days haying in the snowy fields to catch rabbits for food. "Vào mùa đông, người nông dân dành cả ngày đánh bẫy thỏ trên những cánh đồng tuyết phủ để kiếm thức ăn.animalagricultureactiongameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareViệc thu hoạch cỏ khô, Sự phơi cỏ khô. The act of gathering hay."Example Sentence: "The farmer's biggest activity in July is haying." "Vào tháng Bảy, hoạt động quan trọng nhất của người nông dân là việc thu hoạch cỏ khô.agricultureactionworkenvironmentnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc