noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cỏ, cây cỏ. Any plant of the family Poaceae, characterized by leaves that arise from nodes in the stem and leaf bases that wrap around the stem, especially those grown as ground cover rather than for grain. Ví dụ : "The park ranger explained that grasses prevent soil erosion on the hillside. " Nhân viên kiểm lâm giải thích rằng cỏ giúp ngăn chặn xói mòn đất trên sườn đồi. plant biology agriculture environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cỏ dại. Various plants not in family Poaceae that resemble grasses. Ví dụ : "The park was filled with various grasses, including some unusual types that resembled the familiar lawn grasses. " Công viên tràn ngập các loại cỏ dại, bao gồm một vài loại khá lạ trông giống như cỏ thường trồng ở bãi cỏ. plant biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cỏ, bãi cỏ. A lawn. Ví dụ : "The children ran and played on the grasses of the schoolyard. " Bọn trẻ chạy nhảy và vui đùa trên bãi cỏ của sân trường. plant environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần sa, bồ đà. Marijuana. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ điểm, kẻ chỉ điểm, tay trong. An informer, police informer; one who betrays a group (of criminals, etc) to the authorities. Ví dụ : "The gang silenced anyone suspected of being grasses after the police raid. " Sau cuộc đột kích của cảnh sát, băng nhóm đã thủ tiêu bất cứ ai bị nghi là kẻ chỉ điểm. police law group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiễu, nhiễu loạn. Sharp, closely spaced discontinuities in the trace of a cathode-ray tube, produced by random interference. Ví dụ : "The faulty radar system displayed only grasses, obscuring any real aircraft signals and rendering it useless. " Hệ thống radar bị lỗi chỉ hiển thị nhiễu loạn dày đặc, che khuất mọi tín hiệu máy bay thực và làm cho nó trở nên vô dụng. electronics technology signal physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiễu. Noise on an A-scope or similar type of radar display. Ví dụ : "The air traffic controller struggled to distinguish the faint blip of the incoming plane from the grasses on the radar screen, making precise tracking difficult. " Nhân viên kiểm soát không lưu vất vả phân biệt tín hiệu mờ nhạt của chiếc máy bay đang đến khỏi nhiễu trên màn hình radar, khiến việc theo dõi chính xác trở nên khó khăn. technology electronics signal technical machine nautical military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mùa cỏ tươi, mùa xuân. The season of fresh grass; spring or summer. Ví dụ : "After a long winter, everyone looks forward to the grasses. " Sau một mùa đông dài, ai cũng mong chờ đến mùa cỏ tươi xanh. time nature plant environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cỏ, những thứ phù du. That which is transitory. Ví dụ : "The joy of winning felt like grasses; exciting in the moment, but quickly fading. " Niềm vui chiến thắng cứ ngỡ như cỏ, những thứ phù du; hào hứng trong khoảnh khắc, nhưng chóng tàn. nature time philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Măng tây (folk etymology) Asparagus; "sparrowgrass". Ví dụ : "My grandmother always called asparagus "grasses," a habit leftover from when she was a child. " Bà tôi luôn gọi măng tây là "grasses," một thói quen còn sót lại từ thời bà còn bé. plant food vegetable language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt bằng mỏ, bãi thải. The surface of a mine. Ví dụ : "The grasses above the abandoned coal mine were surprisingly green, despite the toxic soil beneath. " Mặt bằng mỏ đã bỏ hoang phủ đầy cỏ xanh một cách đáng ngạc nhiên, mặc dù đất bên dưới chứa đầy chất độc hại. geology mineral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốn ngã, quật ngã. To lay out on the grass; to knock down (an opponent etc.). Ví dụ : "The wrestler needed to grass his opponent quickly to gain the advantage. " Để chiếm ưu thế, đô vật cần phải quật ngã đối thủ một cách nhanh chóng. nature sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ điểm, tố giác. To act as a grass or informer, to betray; to report on (criminals etc) to the authorities. Ví dụ : "He refused to grass on his friends, even when the police pressured him. " Anh ấy nhất quyết không chỉ điểm bạn bè, dù cảnh sát gây áp lực đến đâu. police law government action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ cỏ, trồng cỏ. To cover with grass or with turf. Ví dụ : "The city planner grasses the vacant lot to create a small park for the community. " Nhà quy hoạch đô thị trồng cỏ lên khu đất trống để tạo một công viên nhỏ cho cộng đồng. environment agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ăn cỏ, thả (cho) gặm cỏ. To feed with grass. Ví dụ : "The rancher grasses his cattle in the north pasture during the summer months. " Vào những tháng hè, người chủ trang trại thường thả đàn gia súc của mình gặm cỏ ở đồng cỏ phía bắc. agriculture animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phơi nắng. To expose, as flax, on the grass for bleaching, etc. Ví dụ : "The farmer grasses the newly harvested flax in the meadow, hoping the sun will bleach it to a lighter color before it's processed into linen. " Người nông dân phơi nắng lanh mới thu hoạch trên đồng cỏ, hy vọng ánh mặt trời sẽ làm nó bạc màu trước khi được chế biến thành vải lanh. agriculture plant process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đưa xuống đất, hạ cánh. To bring to the grass or ground; to land. Ví dụ : "The pilot had to grasses the plane quickly after the engine failed. " Phi công buộc phải hạ cánh máy bay xuống đất nhanh chóng sau khi động cơ gặp sự cố. nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc