Hình nền cho grasses
BeDict Logo

grasses

/ˈɡræsɪz/ /ˈɡrɑːsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhân viên kiểm lâm giải thích rằng cỏ giúp ngăn chặn xói mòn đất trên sườn đồi.
noun

Ví dụ :

Hệ thống radar bị lỗi chỉ hiển thị nhiễu loạn dày đặc, che khuất mọi tín hiệu máy bay thực và làm cho nó trở nên vô dụng.
noun

Ví dụ :

Nhân viên kiểm soát không lưu vất vả phân biệt tín hiệu mờ nhạt của chiếc máy bay đang đến khỏi nhiễu trên màn hình radar, khiến việc theo dõi chính xác trở nên khó khăn.
verb

Phơi nắng.

Ví dụ :

Người nông dân phơi nắng lanh mới thu hoạch trên đồng cỏ, hy vọng ánh mặt trời sẽ làm nó bạc màu trước khi được chế biến thành vải lanh.