BeDict Logo

cows

/kaʊz/
Hình ảnh minh họa cho cows: Bò.
 - Image 1
cows: Bò.
 - Thumbnail 1
cows: Bò.
 - Thumbnail 2
noun

Người nông dân sở hữu một cánh đồng lớn đầy , bao gồm cả bò đen trắng, bò nâu, những con bò đực to lớn và những con bê con bé nhỏ.

Hình ảnh minh họa cho cows: Bò cái.
noun

Mặc dù đa số mọi người nghĩ đến bò nhà khi nghe từ "bò cái", các nhà sinh vật học biển đôi khi gọi những con lợn biển cái là "bò cái" để phân biệt chúng với con đực, thường gọi là "bò đực".

Hình ảnh minh họa cho cows: Đồ đàn bà xấu tính, mụ phù thủy, con bò cái.
noun

Đồ đàn bà xấu tính, mụ phù thủy, con bò cái.

Mấy đứa học sinh thì thầm với nhau rằng cô giáo dạy thay vừa khó ưa vừa là một lũ "mụ phù thủy" vì cô ta cứ quát tháo mọi người và phạt ở lại vô lý.