Hình nền cho cows
BeDict Logo

cows

/kaʊz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân đếm số bò cái trên đồng cỏ, chú ý xem con nào mới sinhcon gần đây.
noun

Ví dụ :

Người nông dân sở hữu một cánh đồng lớn đầy , bao gồm cả bò đen trắng, bò nâu, những con bò đực to lớn và những concon bé nhỏ.
noun

Ví dụ :

Mặc dù đa số mọi người nghĩ đến bò nhà khi nghe từ "bò cái", các nhà sinh vật học biển đôi khi gọi những con lợn biển cái là "bò cái" để phân biệt chúng với con đực, thường gọi là "bò đực".
noun

Đồ đàn bà xấu tính, mụ phù thủy, con bò cái.

Ví dụ :

Mấy đứa học sinh thì thầm với nhau rằng cô giáo dạy thay vừa khó ưa vừa là một lũ "mụ phù thủy" vì cô ta cứ quát tháo mọi người và phạt ở lại vô lý.