BeDict Logo

biggest

/ˈbɪɡəst/
Hình ảnh minh họa cho biggest: Béo nhất, to nhất, mập nhất.
adjective

Béo nhất, to nhất, mập nhất.

Trời ơi, cô ấy béo ú!

Hình ảnh minh họa cho biggest: Trưởng thành, lớn, người lớn.
adjective

Trưởng thành, lớn, người lớn.

Ban đầu tôi còn nghi ngờ, nhưng sau đó tôi nhận ra thầy Peterson, vị hiệu trưởng có vẻ nghiêm khắc, lại là một người lớn nhất mà tôi từng biết; thầy luôn đặt nhu cầu của học sinh lên trên hết và luôn hành xử công bằng, chính trực.