Hình nền cho biggest
BeDict Logo

biggest

/ˈbɪɡəst/

Định nghĩa

adjective

Lớn nhất, to nhất, vĩ đại nhất.

Ví dụ :

Voi là loài động vật lớn, và chúng ăn rất nhiều.
adjective

Béo nhất, to nhất, mập nhất.

Ví dụ :

"Gosh, she is big!"
Trời ơi, cô ấy béo ú!
adjective

Trưởng thành, lớn, người lớn.

Ví dụ :

Ban đầu tôi còn nghi ngờ, nhưng sau đó tôi nhận ra thầy Peterson, vị hiệu trưởng có vẻ nghiêm khắc, lại là một người lớn nhất mà tôi từng biết; thầy luôn đặt nhu cầu của học sinh lên trên hết và luôn hành xử công bằng, chính trực.
adjective

Đông dân nhất, lớn nhất về dân số.

Ví dụ :

"Tokyo is one of the biggest cities in the world. "
Tokyo là một trong những thành phố đông dân nhất trên thế giới.