Hình nền cho fodder
BeDict Logo

fodder

/ˈfɒdə/ /ˈfɑdɚ/

Định nghĩa

noun

Thức ăn gia súc, cỏ khô, rơm rạ.

Ví dụ :

Người nông dân thu gom cỏ khô và thân ngô để làm thức ăn gia súc cho đàn bò của mình.