Hình nền cho herb
BeDict Logo

herb

/hɜːb/ /(h)ɝb/

Định nghĩa

noun

Thảo mộc, rau thơm, gia vị.

Ví dụ :

Bà tôi thường dùng các loại rau thơm tươi như hương thảo và cỏ xạ hương để nêm nếm món thịt nướng chủ nhật của bà.
noun

Thảo dược, cây thuốc.

Ví dụ :

Nếu bất kỳ loại thảo dược nào mà phù thủy dùng bị cho là độc ác, thì tại sao con người từ xa xưa lại được hưởng lợi từ khả năng chữa bệnh của những loại cây thuốc đó?