Hình nền cho catch
BeDict Logo

catch

/kæt͡ʃ/

Định nghĩa

noun

Sự bắt, sự tóm lấy.

Ví dụ :

Việc bắt giữ thủ phạm là kết quả của một năm làm việc miệt mài của cảnh sát.
noun

Ví dụ :

Chương trình tài năng của trường có một tiết mục hát đối đuổi rất sôi động, trong đó các bạn học sinh hát một bài hát hài hước và ồn ào về các thầy cô giáo.