noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bắt, sự tóm lấy. The act of seizing or capturing. Ví dụ : "The catch of the perpetrator was the product of a year of police work." Việc bắt giữ thủ phạm là kết quả của một năm làm việc miệt mài của cảnh sát. action achievement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt, sự bắt lấy, cú bắt. The act of catching an object in motion, especially a ball. Ví dụ : "Nice catch!" Bắt hay quá! sport action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nắm bắt, sự hiểu, sự lĩnh hội. The act of noticing, understanding or hearing. Ví dụ : "Good catch. I never would have remembered that." Hay đấy, tôi không tài nào nhớ ra được điều đó. mind sensation communication ability essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò bắt bóng, trò ném bóng. The game of catching a ball. Ví dụ : "The kids love to play catch." Bọn trẻ rất thích chơi trò bắt bóng. sport game entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật bắt được, chiến lợi phẩm. Something which is captured or caught. Ví dụ : "The catch amounted to five tons of swordfish." Chiến lợi phẩm thu được là năm tấn cá kiếm. action thing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món hời, người yêu lý tưởng. (by extension) A find, in particular a boyfriend or girlfriend or prospective spouse. Ví dụ : "Did you see his latest catch?" Bạn đã thấy người yêu mới ngon nghẻ của anh ta chưa? family person society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc, chốt, khóa. A stopping mechanism, especially a clasp which stops something from opening. Ví dụ : "She installed a sturdy catch to keep her cabinets closed tight." Cô ấy lắp một cái chốt chắc chắn để giữ cho tủ bếp đóng chặt. device machine part structure building essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghẹn ngào. A hesitation in voice, caused by strong emotion. Ví dụ : "Her voice had a catch as she told her teacher about the problem with the project. " Giọng cô ấy nghẹn ngào khi kể với giáo viên về vấn đề với dự án. emotion sound sensation mind body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm khó khăn, Điều khó nói, Cạm bẫy. (sometimes noun adjunct) A concealed difficulty, especially in a deal or negotiation. Ví dụ : "The catch in the job offer was a hidden clause requiring a two-year commitment. " Điểm khó nói trong lời mời làm việc này là một điều khoản ẩn yêu cầu cam kết hai năm. business economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuột rút. A crick; a sudden muscle pain during unaccustomed positioning when the muscle is in use. Ví dụ : "I bent over to see under the table and got a catch in my side." Tôi cúi xuống nhìn gầm bàn thì bị chuột rút ở bên hông. medicine physiology body sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn, khúc. A fragment of music or poetry. Ví dụ : "The student memorized the beautiful catch from the song they were learning in music class. " Học sinh đó đã học thuộc lòng một đoạn nhạc rất hay trong bài hát mà họ đang học ở lớp âm nhạc. music literature essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phục kích, cái bẫy. A state of readiness to capture or seize; an ambush. Ví dụ : "The police set up a catch to arrest the bank robber. " Cảnh sát đã giăng một cái bẫy để bắt tên cướp ngân hàng. military action police essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụ mùa, Lứa. A crop which has germinated and begun to grow. Ví dụ : "The farmer's spring catch of wheat is looking healthy. " Lứa lúa mì vụ xuân của người nông dân trông rất khỏe mạnh. agriculture plant seed essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyền buồm hai cột. A type of strong boat, usually having two masts; a ketch. Ví dụ : "The captain of the fishing boat sailed the ketch across the bay. " Thuyền trưởng của chiếc thuyền đánh cá đã lái chiếc thuyền buồm hai cột (ketch) băng qua vịnh. nautical sailing vehicle essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát đối đuổi, hát đuổi. A type of humorous round in which the voices gradually catch up with one another; usually sung by men and often having bawdy lyrics. Ví dụ : "The school's talent show featured a lively catch, with the students singing a funny, raucous song about their teachers. " Chương trình tài năng của trường có một tiết mục hát đối đuổi rất sôi động, trong đó các bạn học sinh hát một bài hát hài hước và ồn ào về các thầy cô giáo. music entertainment literature style sex human culture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệp khúc. The refrain; a line or lines of a song which are repeated from verse to verse. Ví dụ : "The song's catchy catch was "Happy birthday to you." " Điệp khúc dễ nhớ và thu hút của bài hát là "Chúc mừng sinh nhật bạn". music literature entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt dính bóng, cú bắt bóng. The act of catching a hit ball before it reaches the ground, resulting in an out. Ví dụ : "The shortstop made a great catch, resulting in an out. " Cầu thủ chốt chặn đã có một cú bắt bóng xuất sắc, khiến đối thủ bị loại. sport action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt bóng giỏi, người bắt bóng giỏi. A player in respect of his catching ability; particularly one who catches well. Ví dụ : "The baseball team's star catch is known for his amazing reflexes and sure hands. " Cầu thủ bắt bóng xuất sắc nhất của đội bóng chày này nổi tiếng nhờ phản xạ tuyệt vời và khả năng bắt bóng chắc tay. sport job ability essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỳ. The first contact of an oar with the water. Ví dụ : "The rower felt the satisfying catch of the oar in the water. " Người chèo thuyền cảm nhận được cú tỳ mái chèo xuống nước thật vừa ý. nautical sailing sport action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hụt hơi, sự hụt hơi. A stoppage of breath, resembling a slight cough. Ví dụ : "The child had a slight catch in her breath before answering the teacher's question. " Đứa trẻ hơi bị hụt hơi một chút trước khi trả lời câu hỏi của cô giáo. medicine physiology body sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chớp lấy, nắm bắt. Passing opportunities seized; snatches. Ví dụ : "The job fair offered many catches, but she only managed to snag one interview. " Hội chợ việc làm có nhiều cơ hội tốt để chớp lấy, nhưng cô ấy chỉ xin được một cuộc phỏng vấn. achievement possibility action business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn tích, dấu vết. A slight remembrance; a trace. Ví dụ : "After a long day, Sarah had only a faint catch of what she had eaten for lunch. " Sau một ngày dài, Sarah chỉ còn một chút tàn tích mờ nhạt về việc cô ấy đã ăn gì cho bữa trưa. mind sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt, đuổi kịp. (heading) To capture, overtake. Ví dụ : "The cheetah easily caught the gazelle. " Con báo dễ dàng bắt được con linh dương. action sport essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt, nắm bắt. (heading) To seize hold of. Ví dụ : "The student quickly caught the ball thrown by his teammate. " Người học sinh nhanh chóng bắt được quả bóng do đồng đội ném tới. action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt, chụp, tóm được. (heading) To intercept. Ví dụ : "The security guard caught the thief trying to leave the store. " Người bảo vệ đã bắt được tên trộm khi hắn đang cố gắng rời khỏi cửa hàng. action sport game essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt, chụp, hứng. (heading) To receive (by being in the way). Ví dụ : "The rain caught me on my way home from school. " Trời mưa ập đến khiến tôi ướt sũng trên đường đi học về. action sport essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt gặp, lĩnh hội. (heading) To take in with one's senses or intellect. Ví dụ : "The news report caught my attention. " Bản tin đó đã thu hút sự chú ý của tôi. sensation mind action communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu hút, lôi cuốn. (heading) To seize attention, interest. Ví dụ : "The new teacher's engaging presentation quickly caught the students' attention. " Bài thuyết trình hấp dẫn của giáo viên mới nhanh chóng thu hút sự chú ý của học sinh. communication media entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt gặp, gặp phải, hứng chịu. (heading) To obtain or experience Ví dụ : "I caught a cold last week. " Tuần trước tôi bị cảm lạnh. action achievement sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc