BeDict Logo

game

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
jaw
jawnoun
/d͡ʒɔː/ /d͡ʒɑ/

Hàm.

Người thợ may cẩn thận đặt miếng vải dọc theo hàm của chiếc đệm, chuẩn bị may kín miệng túi.

nests
nestsnoun
/nɛsts/

Ổ bài.

Tôi buộc phải đổi quân chủ bài khi thấy con Át, con Già con Chín trong bài.

scotch
scotchnoun
/skɒtʃ/ /skɑtʃ/

Vạch, đường kẻ.

Trước khi bắt đầu chơi nhảy , Lily cẩn thận dùng que vẽ một vạch trên đất.

sleep
sleepverb
/sliːp/ /slip/

Quay tròn, đứng im (khi quay).

Con quay ngủ ngon lành trên bàn, quay đều không hề rung lắc.

forfeited
/ˈfɔːrfɪtɪd/ /ˈfɔːrfətɪd/

Mất, bị tước, đánh mất.

liên tục tấn công bạn , anh ta đã đánh mất hội cuối cùng được ra sớm.

commit
commitverb
/kəˈmɪt/

Tham gia, dự thi.

Bạn học sinh đó đã tham gia cùng bạn cùng lớp của mình cho dự án hội chợ khoa học.

bleeder
/ˈbliːdər/

Dân nghiện game, game thủ.

Anh trai tôi đúng dân nghiện game; tối nào cũng cắm mặt vào chơi game thay làm bài tập về nhà.

dunking
/ˈdʌŋkɪŋ/

Úp rổ.

Pha úp rổ của cầu thủ bóng rổ đã khiến khán giả đứng cả dậy.

ultimate
/ˈʌltɪmɪt/ /ˈʌltəmɪt/

Đĩa bay, Frisbee.

Anh trai tôi rất thích chơi đĩa bay, đó môn thể thao đồng đội yêu thích nhất của anh ấy.

teabags
/ˈtiːbæɡz/

Ngồi xổm lên đầu, Ngồi lên đầu.

Anh ta bị cấm chơi game online liên tục "ngồi xổm lên đầu" nhân vật của người chơi khác sau khi họ chết.

tell
tellnoun
/tɛl/

Lời nói dối vô thức, dấu hiệu nói dối.

Việc nghi phạm bồn chồn lo lắng lộ một dấu hiệu nói dối; anh ta đang cố giấu điều đó về số tiền bị mất.

develop
/dɛˈvɛ.ləp/ /dɪˈvɛ.ləp/

Khai triển, triển khai.

Tôi cần phải khai triển quân tượng ô trắng của mình.

chop
chopnoun
/tʃɒp/

Chia gà.

Hai người chơi đều sảnh cao nhất Át, nên ván bài này chia .

books
booksnoun
/bʊks/

Sáu cọc.

Sau khi ăn sáu cọc đầu tiên, họ đã sáu cọc thắng ván bài whist đó.

blind
blindnoun
/blaɪnd/

Tố bắt buộc.

"The blinds are $10/$20 and the ante is $1."

Mức tố bắt buộc $10/$20 tiền cược thêm $1.

touts
toutsverb
/taʊts/

Mách nước, cò mồi.

Chú tôi lúc nào cũng mách nước cho tôi một con ngựa nào đó trước cuộc đua lớn, với hy vọng tôi sẽ đặt cược vào chia tiền thắng với chú.

experience point
/ɪkˈspɪriəns pɔɪnt/

Điểm kinh nghiệm

Sau khi hoàn thành khóa học trực tuyến, tôi nhận được một điểm kinh nghiệm, giúp tôi tiến gần hơn đến cấp độ tiếp theo.

skilling
/ˈskɪlɪŋ/

Tăng kỹ năng, nâng kỹ năng.

Sau khi hoàn thành khóa học trực tuyến, Maria dành cả buổi tối để nâng kỹ năng cho nhân vật của mình trong trò chơi điện tử mới, lựa chọn những khả năng sẽ giúp ấy trong chiến đấu.

wogball
/ˈwɒɡbɔːl/ /ˈwɑːɡbɔːl/

Bóng đá.

prise
prisenoun
/pɹaɪz/

Giải thưởng xổ số, Tiền thưởng.

Giải thưởng lớn trong buổi xổ số của trường một chiếc xe đạp mới, nhưng những giải thưởng nhỏ hơn như xem phim thẻ quà tặng cũng được đưa ra như những tiền thưởng thể trúng cho những ai mua .