Hình nền cho days
BeDict Logo

days

/ˈdeɪz/

Định nghĩa

noun

Ngày, ngày tháng.

Ví dụ :

Trái đất mất khoảng 365 ngày (tức là khoảng thời gian 24 tiếng) để quay quanh mặt trời.