Hình nền cho lay
BeDict Logo

lay

/leɪ/

Định nghĩa

noun

Bố cục, sự sắp xếp.

Ví dụ :

"the lay of the land"
Cách bố trí địa hình.
noun

Ví dụ :

Cô giáo đọc một bài thơ kể chuyện duyên dáng, một khúc ca về hành trình tìm kiếm thanh kiếm phép thuật của chàng hiệp sĩ.