noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bố cục, sự sắp xếp. Arrangement or relationship; layout. Ví dụ : "the lay of the land" Cách bố trí địa hình. plan structure system essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần, cổ phần, lãi. A share of the profits in a business. Ví dụ : "My grandmother received a substantial lay from the family business. " Bà tôi nhận được một phần lãi đáng kể từ công việc kinh doanh của gia đình. business economy finance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc ca, bài ca叙事诗。 A lyrical, narrative poem written in octosyllabic couplets that often deals with tales of adventure and romance. Ví dụ : "The teacher read a charming lay about a knight's quest for a magical sword. " Cô giáo đọc một bài thơ kể chuyện duyên dáng, một khúc ca về hành trình tìm kiếm thanh kiếm phép thuật của chàng hiệp sĩ. literature story style writing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiều xoắn. The direction a rope is twisted. Ví dụ : "Worm and parcel with the lay; turn and serve the other way." Quấn lớp vải dầu và lớp bố theo chiều xoắn của dây; xoay và làm ngược lại cho phía bên kia. nautical technical direction essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình một đêm, người tình hờ. A casual sexual partner. Ví dụ : "What was I, just another lay you can toss aside as you go on to your next conquest?" Tôi là gì của anh, chẳng lẽ chỉ là một con mồi tình dục để anh vứt bỏ sau khi chinh phục rồi đi tìm người khác sao? sex person human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, sự giao hợp. An act of sexual intercourse. Ví dụ : "The rumors at school were all about the recent lay between the popular student and the new girl. " Ở trường đang xôn xao tin đồn về vụ "ăn nằm" gần đây giữa học sinh nổi tiếng và cô bé mới chuyển đến. sex essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kế hoạch, mưu đồ. A plan; a scheme. Ví dụ : "The teacher's lay for improving student behavior involved more positive reinforcement. " Kế hoạch của giáo viên để cải thiện hành vi của học sinh bao gồm việc tăng cường khen thưởng nhiều hơn. plan essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đẻ trứng, việc đẻ trứng. (uncountable) the laying of eggs. Ví dụ : "The hens are off the lay at present." Hiện tại, gà mái đang không đẻ trứng. animal biology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớp, tầng. A layer. Ví dụ : "The painter carefully applied several thin lays of paint to the canvas. " Người họa sĩ cẩn thận phết nhiều lớp sơn mỏng lên tấm vải. material thing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, để. To place down in a position of rest, or in a horizontal position. Ví dụ : "A shower of rain lays the dust." Cơn mưa rào làm dịu bớt bụi bẩn. position action place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dịu, làm lắng xuống. To cause to subside or abate. Ví dụ : "The teacher's calm voice helped lay the students' anxieties. " Giọng nói điềm tĩnh của cô giáo đã giúp làm dịu sự lo lắng của các em học sinh. action process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề ra, đặt ra, vạch ra. To prepare (a plan, project etc.); to set out, establish (a law, principle). Ví dụ : "The teacher laid out the plan for the upcoming history project in class. " Trong lớp, giáo viên đã vạch ra kế hoạch cho dự án lịch sử sắp tới. plan government law business organization essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lát, Đặt, Xếp. To install certain building materials, laying one thing on top of another. Ví dụ : "lay brick; lay flooring" Lát gạch; Lát sàn. building material architecture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ, đẻ trứng. To produce and deposit an egg. Ví dụ : "Did dinosaurs lay their eggs in a nest?" Khủng long có đẻ trứng trong tổ không? animal biology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá cược, đánh cuộc. To bet (that something is or is not the case). Ví dụ : "My friend is laying a bet that we will win the school debate. " Bạn tôi đang cá cược rằng chúng ta sẽ thắng cuộc tranh biện của trường. bet business finance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cược, đánh cược, cá cược. To deposit (a stake) as a wager; to stake; to risk. Ví dụ : "The student decided to lay a dollar on the outcome of the spelling bee. " Bạn học sinh đó quyết định cược một đô la vào kết quả của cuộc thi đánh vần. bet business finance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn nằm, giao cấu, quan hệ tình dục. To have sex with. Ví dụ : "He laid with his girlfriend last night. " Tối qua, anh ấy đã ăn nằm với bạn gái mình. sex essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, đặt mình, đến. To take a position; to come or go. Ví dụ : "to lay forward; to lay aloft" Tiến lên phía trước; Lên cao. position action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, tuyên bố, khẳng định. To state; to allege. Ví dụ : "to lay the venue" Để tuyên bố địa điểm tổ chức. communication language statement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng, nhắm. To point; to aim. Ví dụ : "to lay a gun" Hướng súng, nhắm súng. direction point action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bện, xe (sợi). (ropemaking) To put the strands of (a rope, a cable, etc.) in their proper places and twist or unite them. Ví dụ : "to lay a cable or rope" Bện/xe một sợi cáp hoặc sợi dây thừng. technical nautical industry essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp chữ, dàn trang. To place and arrange (pages) for a form upon the imposing stone. Ví dụ : "The printer laid the pages for the school newsletter on the large, flat stone used for printing. " Nhà in sắp chữ và dàn trang các trang cho bản tin của trường lên phiến đá lớn, phẳng dùng cho việc in ấn. technical writing industry essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, sắp xếp. To place (new type) properly in the cases. Ví dụ : "The technician carefully laid the new circuit boards in their designated cases. " Kỹ thuật viên cẩn thận đặt các bo mạch điện tử mới vào đúng vị trí quy định của chúng. technical job writing type essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, để. To apply; to put. Ví dụ : "The teacher laid out the instructions carefully on the whiteboard. " Cô giáo trình bày hướng dẫn cẩn thận lên bảng trắng. action position essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp đặt, đè nặng, thi hành. To impose (a burden, punishment, command, tax, etc.). Ví dụ : "to lay a tax on land" Áp đặt thuế lên đất đai. government law politics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ, gán, quy cho. To impute; to charge; to allege. Ví dụ : "The teacher lay the blame for the poor test results on the students' lack of preparation. " Giáo viên đổ lỗi cho kết quả bài kiểm tra kém là do học sinh không chuẩn bị bài đầy đủ. law statement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trình bày, đưa ra, dâng. To present or offer. Ví dụ : "to lay an indictment in a particular county; to lay a scheme before one" Đưa ra bản cáo trạng tại một quận cụ thể; trình bày một kế hoạch cho ai đó. communication business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồ. A lake. Ví dụ : "The children enjoyed playing near the lay. " Bọn trẻ thích chơi gần cái hồ. geography place nature environment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáo dân, thế tục. Not belonging to the clergy, but associated with them. Ví dụ : "They seemed more lay than clerical." Họ có vẻ giống người đời hơn là người trong giới tu hành. religion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiệp dư, không chuyên. Non-professional; not being a member of an organized institution. Ví dụ : "The lay worker helped build the new community center. " Người thợ nghiệp dư đã giúp xây trung tâm cộng đồng mới. job organization society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dốt, thất học. Not educated or cultivated; ignorant. Ví dụ : "The lay farmer struggled with the complicated instructions for the new farm equipment. " Người nông dân thất học đó vật lộn với những hướng dẫn phức tạp về thiết bị nông nghiệp mới. human person education essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, đặt nằm. To rest in a horizontal position on a surface. Ví dụ : "The book lies on the table; the snow lies on the roof; he lies in his coffin" Quyển sách nằm trên bàn; tuyết phủ trên mái nhà; anh ấy nằm trong quan tài. position body action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, được đặt, tọa lạc. To be placed or situated. Ví dụ : "The book lay open on the table. " Cuốn sách nằm mở trên bàn. position place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, ở, lưu lại. To abide; to remain for a longer or shorter time; to be in a certain state or condition. Ví dụ : "The paper does not lie smooth on the wall." Tờ giấy không dán phẳng lì trên tường. condition being state essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, ở, thuộc về, bao gồm. Used with in: to be or exist; to belong or pertain; to have an abiding place; to consist. Ví dụ : "The responsibility for the project lay in the hands of the team leader. " Trách nhiệm cho dự án nằm trong tay của trưởng nhóm. position being place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn nằm, giao cấu. Used with with: to have sexual relations with. Ví dụ : "He lay with his girlfriend last night. " Đêm qua anh ấy đã ăn nằm với bạn gái mình. sex human action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về, Trách nhiệm của, Đè nặng lên. Used with on/upon: to be incumbent (on); to be the responsibility of a person. Ví dụ : "The responsibility for cleaning the kitchen after dinner lay on the eldest child. " Trách nhiệm dọn dẹp bếp sau bữa tối thuộc về đứa con cả. job moral essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, ngả lưng. To lodge; to sleep. Ví dụ : "The tired student lay down on the bed and slept soundly. " Cậu sinh viên mệt mỏi nằm dài trên giường và ngủ một giấc ngon lành. action position essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, nằm nghỉ. To be still or quiet, like one lying down to rest. Ví dụ : "The baby lay quietly in its crib, finally asleep after a long day. " Đứa bé nằm im trong nôi, cuối cùng cũng đã ngủ thiếp đi sau một ngày dài. position action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bền vững, duy trì được. To be sustainable; to be capable of being maintained. Ví dụ : "The new farming techniques lay the foundation for a sustainable food supply. " Những kỹ thuật canh tác mới này đặt nền móng cho một nguồn cung cấp thực phẩm bền vững, có thể duy trì được lâu dài. business economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc hát, bài ca, truyện thơ. A ballad or sung poem; a short poem or narrative, usually intended to be sung. Ví dụ : "1805 The Lay of the Last Minstrel, Sir Walter Scott." 1805: "Khúc hát của người hát rong cuối cùng," Sir Walter Scott. literature music entertainment art essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi cỏ, đồng cỏ. A meadow; a lea. Ví dụ : "The children played happily in the sun-drenched lay near the school. " Bọn trẻ chơi đùa vui vẻ dưới ánh nắng chan hòa trên bãi cỏ gần trường. nature environment area place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luật. A law. Ví dụ : "The new school lay requires students to wear uniforms. " Luật mới của trường quy định học sinh phải mặc đồng phục. law essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời thề, lời hứa. An obligation; a vow. Ví dụ : "My lay is to finish my homework before dinner. " Lời thề của tôi là phải làm xong bài tập về nhà trước bữa tối. religion moral essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đeo, mang, quấn. To don or put on (tefillin (phylacteries)). Ví dụ : "Before the morning prayers, the student carefully lay the tefillin on his arm. " Trước khi cầu nguyện buổi sáng, người học trò cẩn thận quấn tefillin lên cánh tay. religion ritual essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc