verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu, chi tiêu. To pay out (money). Ví dụ : "He spends far more on gambling than he does on living proper." Anh ta tiêu tiền vào cờ bạc nhiều hơn rất nhiều so với chi tiêu cho cuộc sống đàng hoàng. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dành, tiêu, sử dụng. To bestow; to employ; often with on or upon. Ví dụ : "The teacher spent hours on preparing the lesson plan. " Giáo viên đã dành hàng giờ để chuẩn bị giáo án. economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phung phí, tiêu xài hoang phí. To squander. Ví dụ : "to spend an estate in gambling" Phung phí cả gia tài vào cờ bạc. economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiệt sức, hao mòn, tiêu hao. To exhaust, to wear out. Ví dụ : "The violence of the waves was spent." Sức mạnh tàn bạo của sóng đã hoàn toàn kiệt quệ. energy physiology body wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dùng, Tiêu, Sử dụng. To consume, to use up (time). Ví dụ : "My sister usually spends her free time in nightclubs." Chị gái tôi thường dùng thời gian rảnh của mình ở các hộp đêm. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất tinh, bắn tinh, lên đỉnh. To have an orgasm; to ejaculate sexually. Ví dụ : "The fish spends his semen on eggs which he finds floating and whose mother he has never seen." Con cá đực bắn tinh lên những quả trứng trôi nổi mà nó tìm thấy, dù nó chưa từng thấy mặt cá mẹ của những quả trứng đó. physiology sex body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu, tiêu xài, hao phí. To waste or wear away; to be consumed. Ví dụ : "Energy spends in the using of it." Năng lượng bị tiêu hao trong quá trình sử dụng. time energy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lan tỏa, tản mát. To be diffused; to spread. Ví dụ : "The scent of freshly baked bread spent through the house, filling every room with a delicious aroma. " Mùi bánh mì mới nướng lan tỏa khắp nhà, tràn ngập hương thơm ngon lành vào mọi căn phòng. energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào, cuốc. To break ground; to continue working. Ví dụ : "The construction crew spent the entire morning digging the foundation for the new house. " Đội xây dựng đã đào xới suốt cả buổi sáng để làm móng cho ngôi nhà mới. work action job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã dùng, cạn kiệt, hao tổn. Consumed, used up, exhausted, depleted. Ví dụ : "a spent cartridge" Một vỏ đạn đã dùng hết thuốc nổ. energy business finance time condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiệt sức sau khi đẻ trứng, yếu sức sau sinh sản. Of fish: exhausted as a result of having spawned. Ví dụ : "The salmon were spent after their arduous journey upstream to spawn. " Đàn cá hồi kiệt sức sau chuyến hành trình gian khổ ngược dòng để sinh sản. fish biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc