noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cỏ khô. Grass cut and dried for use as animal fodder. Ví dụ : "The farmer used the hay to feed his cows. " Người nông dân dùng cỏ khô để cho bò ăn. agriculture animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cỏ khô, cỏ tươi. Any mix of green leafy plants used for fodder. Ví dụ : "The farmer collected hay from the field to feed his cows. " Người nông dân thu gom cỏ khô, cỏ tươi từ đồng ruộng để cho bò ăn. agriculture plant food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần sa, bồ đà. Cannabis; marijuana. Ví dụ : "My friend said he was struggling in school, and he mentioned using hay to help him focus. " Bạn tôi nói rằng nó đang gặp khó khăn ở trường, và nó có nhắc đến việc dùng cần sa để giúp nó tập trung hơn. substance plant medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưới, bẫy. A net set around the haunt of an animal, especially a rabbit. Ví dụ : "The farmer used a hay to trap the rabbits near the field. " Người nông dân dùng một cái lưới để bẫy thỏ gần cánh đồng. animal nature agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt cỏ, gặt cỏ. To cut grasses or herb plants for use as animal fodder. Ví dụ : "The farmer will hay the field next week to prepare for the winter. " Tuần tới, người nông dân sẽ cắt cỏ trên đồng để chuẩn bị cho mùa đông. agriculture plant animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt bẫy thỏ. To lay snares for rabbits. Ví dụ : "The farmer was hayin' traps for the rabbits that were eating his garden vegetables. " Ông nông dân đang đặt bẫy thỏ vì thỏ ăn rau trong vườn của ông. animal nature agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng rào, bờ rào. A hedge. Ví dụ : "The farmer built a hay to keep the sheep separate from the cows. " Người nông dân dựng một hàng rào để giữ đàn cừu cách xa đàn bò. plant agriculture environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưới rập. A net placed around the lair or burrow of an animal. Ví dụ : "The farmer used a hay to keep the rabbits from escaping their burrow. " Người nông dân dùng lưới rập để ngăn lũ thỏ trốn khỏi hang. animal nature item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi cỏ khô, Cỏ khô. An enclosure, haw. Ví dụ : "The children played hide-and-seek in the hay. " Bọn trẻ chơi trốn tìm trong đống cỏ khô. agriculture property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu nhảy đồng quê. A circular country dance. Ví dụ : "The school's annual talent show featured a lively hay, with students twirling and whirling in a circle. " Chương trình văn nghệ thường niên của trường có một điệu nhảy đồng quê sôi động, với các bạn học sinh xoay tròn và lượn vòng trong một vòng tròn lớn. culture dance entertainment music tradition group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký tự h trong tốc ký Pitman. The letter for the h sound in Pitman shorthand. Ví dụ : "My shorthand teacher showed me how to write the word "happy" using the hay. " Cô giáo tốc ký của tôi đã chỉ cho tôi cách viết chữ "happy" bằng cách dùng ký tự h trong tốc ký Pitman. language writing communication linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc