noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc tụ họp, buổi họp mặt, liên hoan. A meeting or get-together; a party or social function. Ví dụ : "I met her at a gathering of engineers and scientists." Tôi đã gặp cô ấy tại một buổi họp mặt của các kỹ sư và nhà khoa học. group event entertainment family society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập hợp, đám đông. A group of people or things. Ví dụ : "A gathering of fruit." Một mớ trái cây. group event thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập hợp, chồng giấy. A section, a group of bifolios, or sheets of paper, stacked together and folded in half. Ví dụ : "This gathering machine forms the backbone of a bookbinding operation." Cái máy xếp chồng giấy này tạo thành xương sống của quy trình đóng sách. stationery writing material structure item group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyên góp, sự quyên góp. A charitable contribution; a collection. Ví dụ : "The class held a gathering to help the local animal shelter. " Cả lớp đã tổ chức một đợt quyên góp để giúp đỡ trại cứu trợ động vật địa phương. aid business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ổ mủ, khối mủ. A tumor or boil suppurated or maturated; an abscess. Ví dụ : "The doctor told her the painful swelling on her arm was a gathering, and she needed antibiotics. " Bác sĩ nói với cô ấy rằng chỗ sưng đau trên cánh tay cô là một ổ mủ, và cô ấy cần dùng thuốc kháng sinh. medicine disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập hợp, thu thập, gom. To collect; normally separate things. Ví dụ : "The children were gathering their books and pencils before the bell rang for class. " Lũ trẻ đang gom sách vở và bút chì lại trước khi chuông vào lớp reo. group action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tụ, gom, thu thập. To bring parts of a whole closer. Ví dụ : "She gathered the shawl about her as she stepped into the cold." Cô ấy kéo chiếc khăn choàng sát vào người khi bước ra ngoài trời lạnh. part group action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy đoán, luận ra, biết được. To infer or conclude; to know from a different source. Ví dụ : "From his silence, I gathered that things had not gone well." Từ sự im lặng của anh ấy, tôi đoán là mọi chuyện không được tốt đẹp cho lắm. communication language mind word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưng mủ, tích mủ. (of a boil or sore) To be filled with pus Ví dụ : "Salt water can help boils to gather and then burst." Nước muối có thể giúp mụn nhọt mưng mủ rồi vỡ ra. medicine body disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu thập thủy tinh nóng chảy. To collect molten glass on the end of a tool. Ví dụ : "The glassblower carefully gathered molten glass onto the end of his pipe. " Người thổi thủy tinh cẩn thận thu thập thủy tinh nóng chảy lên đầu ống thổi của mình. material utensil process art work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu thập, gom góp. To gain; to win. Ví dụ : "The team is gathering support for their proposal. " Đội đang thu thập sự ủng hộ cho đề xuất của họ. achievement business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập hợp, tụ họp. That gathers together Ví dụ : "She was worried by the gathering stormclouds." Cô ấy lo lắng vì những đám mây bão đang kéo đến, tụ lại thành một khối đen kịt. group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc