Hình nền cho gathering
BeDict Logo

gathering

/ˈɡæ.ðə.ɹɪŋ/

Định nghĩa

noun

Cuộc tụ họp, buổi họp mặt, liên hoan.

Ví dụ :

"I met her at a gathering of engineers and scientists."
Tôi đã gặp cô ấy tại một buổi họp mặt của các kỹ sư và nhà khoa học.
adjective

Tập hợp, tụ họp.

Ví dụ :

"She was worried by the gathering stormclouds."
Cô ấy lo lắng vì những đám mây bão đang kéo đến, tụ lại thành một khối đen kịt.