BeDict Logo

bantustan

/ˌbantuːˈstan/ /ˈbæntuˌstæn/
Hình ảnh minh họa cho bantustan: Vùng tự trị da đen, khu tự trị, bantustan.
noun

Vùng tự trị da đen, khu tự trị, bantustan.

Trong thời kỳ apartheid, nhiều người Nam Phi da đen đã bị buộc phải sống trong một vùng tự trị da đen, bị ly tán khỏi gia đình và mất đi cơ hội ở những vùng khác của đất nước.

Hình ảnh minh họa cho bantustan: Khu tự trị da đen, bantustan.
noun

Khu tự trị da đen, bantustan.

Những quy định mới này biến tỉnh lẻ đó thành một "khu tự trị da đen" (bantustan) một cách hiệu quả, bị cô lập và thiếu thốn tài nguyên so với thủ đô.