Hình nền cho forced
BeDict Logo

forced

/fɔːst/ /fɔɹst/

Định nghĩa

verb

Cưỡng hiếp, hãm hiếp, làm nhục.

To violate (a woman); to rape.

Ví dụ :

Kẻ tấn công đã cưỡng hiếp cô gái trẻ trong con hẻm tối.
verb

Bắt buộc, loại người chạy do chạm vào базы trước.

Ví dụ :

Jones loại người chạy ở базы thứ hai bằng cách chạm chân vào базы trước khi người đó đến.
verb

Ép, bắt buộc phải đánh chủ.

Ví dụ :

Người chơi đó đã ép đồng đội của mình phải đánh chủ bằng cách ra quân bài rô, mặc dù đồng đội của anh ta không có con rô nào cả.