Hình nền cho territories
BeDict Logo

territories

/ˈtɛɹɪt(ə)ɹiz/ /ˈtɛɹɪˌtɔɹiz/

Định nghĩa

noun

Lãnh thổ, khu vực, địa bàn.

Ví dụ :

Đám chó chia sân sau thành các lãnh thổ riêng biệt, mỗi con canh giữ không gian của mình.
noun

Ví dụ :

Vì các vùng lãnh thổ có dân số ít hơn các tỉnh, nên họ thường nhận được thêm tài trợ từ chính phủ liên bang cho các dịch vụ thiết yếu.
noun

Ví dụ :

"The three Australian territories—the Northern Territory, the Australian Capital Territory, and Jervis Bay Territoryhave unique legal frameworks compared to the states. "
Ba vùng lãnh thổ của Úc—Lãnh thổ phía Bắc, Lãnh thổ Thủ đô Úc và Lãnh thổ Vịnh Jervis—có các khung pháp lý riêng biệt so với các tiểu bang.
noun

Ví dụ :

"The Roman Empire expanded its territories across Europe, North Africa, and the Middle East. "
Đế chế La Mã đã mở rộng lãnh thổ của mình trên khắp Châu Âu, Bắc Phi và Trung Đông.
noun

Ví dụ :

Những con chim cổ đỏ đực hung hăng bảo vệ lãnh thổ/địa bàn của chúng trong vườn, đuổi tất cả những con chim cổ đỏ đực khác xâm nhập vào.
noun

Lãnh thổ, khu vực kiểm soát, địa bàn.

Ví dụ :

Trong suốt ván cờ, mỗi người chơi cố gắng mở rộng lãnh thổ kiểm soát của mình bằng cách đặt quân cờ lên các ô trống.
noun

Địa bàn, khu vực, lãnh thổ.

Ví dụ :

Người bán hàng chia các địa bàn được giao cho nhóm của mình, đảm bảo mỗi thành viên có một lượng khách hàng tiềm năng công bằng.
noun

Ví dụ :

Mỗi nhân viên bán hàng của công ty được giao những địa bàn cụ thể để tránh chồng chéo và đảm bảo mọi người đều có cơ hội bán hàng công bằng.
noun

Lĩnh vực, phạm vi.

Ví dụ :

Mỗi học sinh trong lớp học nghệ thuật đã chọn những lĩnh vực biểu đạt nghệ thuật khác nhau, ví dụ như hội họa, điêu khắc, hoặc nghệ thuật kỹ thuật số.