Hình nền cho apartheid
BeDict Logo

apartheid

/əˈpɑːthaɪt/ /əˈpɑɹ.taɪd/

Định nghĩa

noun

Chế độ phân biệt chủng tộc.

Ví dụ :

Chế độ apartheid của Nam Phi đã dẫn đến nhiều bất bình đẳng trong giáo dục và việc làm.
noun

Phân biệt chủng tộc, kỳ thị chủng tộc.

Ví dụ :

Mặc dù không bị luật pháp bắt buộc, hệ thống không chính thức của trường, trong đó học sinh có hoàn cảnh kinh tế khác nhau bị tách riêng vào các lớp khác nhau, tạo cảm giác như một hình thức của sự phân biệt chủng tộc.
noun

Sự phân biệt chủng tộc, chế độ phân biệt chủng tộc.

Ví dụ :

Những quy tắc ngầm của trường học đã tạo ra một sự phân biệt đối xử trong học tập, nơi học sinh từ các gia đình giàu có hơn nhận được nhiều cơ hội hơn.
verb

Phân biệt chủng tộc, kỳ thị chủng tộc.

Ví dụ :

Khu học chánh đó đã phân biệt chủng tộc học sinh bằng cách xếp các em vào các lớp học khác nhau dựa trên màu da của các em.