BeDict Logo

nation

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
scotch
scotchnoun
/skɒtʃ/ /skɑtʃ/

Người Scotland, dân Scotland.

"The Scotch are a hardy bunch."

Người Scotland một dân tộc kiên cường.

goober
goobernoun
/ˈɡuːbə/ /ˈɡubəɹ/

Tiếng Gruzia.

"My grandmother, who grew up in Georgia, spoke fluent goober. "

tôi, người lớn lên Gruzia, nói tiếng Gruzia rất lưu loát.

neutral
/ˈnjuːtɹəl/ /ˈnuːtɹəl/

Trung lập.

"Switzerland is a neutral in international conflicts. "

Thụy một nước trung lập trong các cuộc xung đột quốc tế.

national insurance
/ˈnæʃənəl ɪnˈʃʊərəns/ /ˈnæʃnəl ɪnˈʃʊərəns/

Bảo hiểm xã hội.

Ba mẹ tôi đóng bảo hiểm hội hàng tháng để góp phần vào quỹ hưu trí quốc gia.

deportee
/dɪˌpɔːˈti/

Người bị trục xuất.

Người bị trục xuất đã về đến quê nhà sau mười năm sống Hoa Kỳ.

greenbacks
/ˈɡriːnbæks/

Tiền giấy, đô la Mỹ.

Trong thời Nội Chiến, binh lính thường được trả lương bằng tiền giấy đô la Mỹ (hay còn gọi greenbacks), giúp tài trợ cho quân đội Liên bang.

legions
/ˈliːdʒənz/

Quân đoàn.

Vị tướng La chỉ huy các quân đoàn của mình tiến quân qua những cánh đồng, một lực lượng hùng mạnh gồm hàng ngàn binh .

basketcase
/ˈbæskɪtkeɪs/

Con nợ, nước nghèo nàn, tình trạng tồi tệ.

Vài quốc gia giàu sung túc, trong khi những nước khác lại con nợ ngập đầu.

trust territory
/ˈtrʌst ˌtɛrɪˌtɔri/ /ˈtrʌst ˌtɛrəˌtɔri/

Lãnh thổ ủy thác.

Sau Thế Chiến Thứ Hai, một số hòn đảo Thái Bình Dương trở thành lãnh thổ ủy thác, do Hoa Kỳ quản dưới sự giám sát của Liên Hợp Quốc.

throne
thronenoun
[θɹəʊn] [θɹoʊn]

Ngai vàng, vương vị.

Chủ tịch hội học sinh đã nắm giữ ngai vàng lãnh đạo, hăng hái chịu trách nhiệm tổ chức buổi gây quỹ sắp tới.

generalissimo
/ˌdʒɛnərəˈlɪsimoʊ/ /ˌdʒɛnərəlˈɪsimoʊ/

Tổng tư lệnh tối cao.

Trong cuộc nội chiến, vị tổng lệnh tối cao chiến thắng đã trở thành tổng thống mới của đất nước, nắm quyền kiểm soát cả quân đội lẫn chính phủ.

redshanks
/ˈrɛdʃæŋks/

Người chân trần; người vùng cao Scotland.

Khi đến thăm Scotland, khách du lịch khúc khích cười, gọi những người đàn ông mặc váy kilt "dân chân trần" khi họ diễu hành trong cuộc duyệt binh.

chop
chopnoun
/tʃɒp/

Ấn triện, con dấu.

Quan chức chính phủ đã dùng ấn triện chính thức để xác thực văn bản.

blockades
/blɑˈkeɪdz/ /blɒˈkeɪdz/

Phong tỏa, sự phong tỏa.

Trong chiến tranh, các cuộc phong tỏa đường biển đã ngăn chặn tàu thuyền chở lương thực hàng hóa đến thành phố.

foreign affairs
/ˈfɔːrən əˈfeərz/ /ˈfɑːrən əˈferz/

Ngoại giao, đối ngoại.

Giáo viên của chúng tôi giao một bài báo cáo về các sự kiện hiện tại trong lĩnh vực đối ngoại, tập trung vào cuộc bầu cử gần đây một quốc gia khác.

killing fields
/ˈkɪlɪŋ ˈfiːldz/

Cánh đồng chết.

Bài học lịch sử về những cánh đồng chết Campuchia thật sự rất buồn gây ám ảnh.

still
stillnoun
/stɪl/

Người dân quần đảo Falkland.

"My uncle, a Falkland Islands still, visited us this summer. "

Chú tôi, một người dân quần đảo Falkland, đã đến thăm chúng tôi vào mùa này.

ariary
ariarynoun
/ˌɑːriˈɑːri/ /ˌæriˈæri/

Ariary.

""When I visited Madagascar, I had to exchange my dollars for ariary to buy souvenirs." "

Khi tôi đến thăm Madagascar, tôi phải đổi đô la Mỹ sang ariary, đơn vị tiền tệ của Madagascar, để mua quà lưu niệm.

naturalize
/ˈnætʃəɹəˌlaɪz/

Nhập quốc tịch, cho nhập tịch.

Sau khi sống Hoa Kỳ được năm năm, Maria quyết định nhập quốc tịch để trở thành công dân Mỹ.

double agent
/ˈdʌbəl ˈeɪdʒənt/ /ˈdʌbəl ˈeɪɡənt/

Điệp viên hai mang, gián điệp hai mang.

Trong vụ sáp nhập công ty, Maria bị phát hiện một điệp viên hai mang, mật cung cấp thông tin cho công ty đối thủ từ trước đến nay.