noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguồn lực, tài nguyên. Something that one uses to achieve an objective, e.g. raw materials or personnel. Ví dụ : "The students used library resources like books and computers to complete their research project. " Để hoàn thành dự án nghiên cứu, các sinh viên đã sử dụng nguồn lực của thư viện như sách và máy tính. "Our school library provides many resources for students to complete their research projects. " Thư viện trường chúng ta cung cấp rất nhiều nguồn lực để học sinh hoàn thành các dự án nghiên cứu của mình. asset economy business industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nội lực, khả năng, bản lĩnh. A person's capacity to deal with difficulty. Ví dụ : "a man/woman of resource" Một người đàn ông/phụ nữ có bản lĩnh. ability character mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc