BeDict Logo

regulations

/ˌɹɛɡjəˈleɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho regulations: Quy định, điều lệ, nội quy.
 - Image 1
regulations: Quy định, điều lệ, nội quy.
 - Thumbnail 1
regulations: Quy định, điều lệ, nội quy.
 - Thumbnail 2
noun

Công ty có những quy định an toàn rất nghiêm ngặt mà tất cả nhân viên phải tuân thủ để phòng tránh tai nạn.

Hình ảnh minh họa cho regulations: Quy định, điều lệ.
 - Image 1
regulations: Quy định, điều lệ.
 - Thumbnail 1
regulations: Quy định, điều lệ.
 - Thumbnail 2
noun

Những quy định mới về việc đeo khẩu trang ở văn phòng do Sở Y Tế ban hành, dựa trên một đạo luật đã được Quốc Hội thông qua.

Hình ảnh minh họa cho regulations: Quy định, điều lệ, pháp chế.
noun

Các quy định mới của EU về bảo mật dữ liệu có hiệu lực ngay lập tức đối với tất cả các doanh nghiệp hoạt động trong Liên minh, mà không cần bất kỳ luật bổ sung nào từ các quốc gia thành viên.