Hình nền cho regulations
BeDict Logo

regulations

/ˌɹɛɡjəˈleɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Quy định, điều lệ.

Ví dụ :

Trường học có những quy định rất nghiêm ngặt về việc sử dụng điện thoại di động trong giờ học.
noun

Ví dụ :

Công ty có những quy định an toàn rất nghiêm ngặt mà tất cả nhân viên phải tuân thủ để phòng tránh tai nạn.
noun

Ví dụ :

Những quy định mới về việc đeo khẩu trang ở văn phòng do Sở Y Tế ban hành, dựa trên một đạo luật đã được Quốc Hội thông qua.
noun

Quy định, điều lệ, pháp chế.

Ví dụ :

Các quy định mới của EU về bảo mật dữ liệu có hiệu lực ngay lập tức đối với tất cả các doanh nghiệp hoạt động trong Liên minh, mà không cần bất kỳ luật bổ sung nào từ các quốc gia thành viên.