Hình nền cho era
BeDict Logo

era

/ˈɪə̯ɹ.ə/ /ˈɛɹ.ə/

Định nghĩa

noun

Kỷ nguyên, thời đại.

Ví dụ :

"The Victorian era saw significant changes in family life. "
Thời đại Victoria chứng kiến những thay đổi lớn trong đời sống gia đình.