noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỷ nguyên, thời đại. A time period of indeterminate length, generally more than one year. Ví dụ : "The Victorian era saw significant changes in family life. " Thời đại Victoria chứng kiến những thay đổi lớn trong đời sống gia đình. time history age period essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỷ nguyên, thời đại. A unit of time, smaller than eons and greater than periods. Ví dụ : "The Victorian era saw significant changes in fashion and social customs. " Kỷ nguyên Victoria chứng kiến những thay đổi đáng kể trong thời trang và phong tục xã hội. time history age period essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc