political
Định nghĩa
Chính trị, thuộc về chính trị.
Ví dụ :
"Political principles are rarely absolute, as political logic holds an imperfect result by compromise is better than a theoretically perfect abstention from the political process in the opposition."
Các nguyên tắc chính trị hiếm khi tuyệt đối, vì lý luận chính trị cho rằng một kết quả không hoàn hảo đạt được nhờ thỏa hiệp tốt hơn là việc hoàn toàn đứng ngoài quá trình chính trị với lý do lý thuyết hoàn hảo nhưng lại đối lập.
Chính trị, thuộc về chính trị.
Ví dụ :
Mang tính chính trị, có tính toán chính trị.
Motivated, especially inappropriately, by political (electoral or other party political) calculation.