BeDict Logo

political

/pəˈlɪtɪkəl/
Hình ảnh minh họa cho political: Chính trị, thuộc về chính trị.
 - Image 1
political: Chính trị, thuộc về chính trị.
 - Thumbnail 1
political: Chính trị, thuộc về chính trị.
 - Thumbnail 2
political: Chính trị, thuộc về chính trị.
 - Thumbnail 3
adjective

Chính trị, thuộc về chính trị.

Các nguyên tắc chính trị hiếm khi tuyệt đối, vì lý luận chính trị cho rằng một kết quả không hoàn hảo đạt được nhờ thỏa hiệp tốt hơn là việc hoàn toàn đứng ngoài quá trình chính trị với lý do lý thuyết hoàn hảo nhưng lại đối lập.

Hình ảnh minh họa cho political: Chính trị, thuộc về chính trị.
 - Image 1
political: Chính trị, thuộc về chính trị.
 - Thumbnail 1
political: Chính trị, thuộc về chính trị.
 - Thumbnail 2
adjective

Chính trị, thuộc về chính trị.

Tìm được đội ngũ nhân viên chính trị giỏi rất khó, họ không nên vừa tham vọng, bị quyền lực làm tha hóa, vừa bị cám dỗ bởi sự nghiệp trong khu vực tư nhân.

Hình ảnh minh họa cho political: Mang tính chính trị, có tính toán chính trị.
 - Image 1
political: Mang tính chính trị, có tính toán chính trị.
 - Thumbnail 1
political: Mang tính chính trị, có tính toán chính trị.
 - Thumbnail 2
political: Mang tính chính trị, có tính toán chính trị.
 - Thumbnail 3
adjective

Mang tính chính trị, có tính toán chính trị.

Quyết định giao thêm bài tập về nhà của giáo viên bị cho là có tính toán chính trị, vì nó có vẻ nhằm mục đích giúp ứng cử viên lớp trưởng nào đó thắng cử.

Hình ảnh minh họa cho political: Chính trị, thuộc về chính trị.
 - Image 1
political: Chính trị, thuộc về chính trị.
 - Thumbnail 1
political: Chính trị, thuộc về chính trị.
 - Thumbnail 2
political: Chính trị, thuộc về chính trị.
 - Thumbnail 3
adjective

Chính trị, thuộc về chính trị.

Các cuộc thảo luận chính trị tại cuộc họp hội đồng trường tập trung vào cách cải thiện nguồn lực cho học sinh, liên quan đến việc sử dụng quyền hạn để quyết định về các vấn đề của trường.