Hình nền cho originally
BeDict Logo

originally

/əˈɹɪdʒnəli/

Định nghĩa

adverb

Ban đầu, vốn dĩ.

Ví dụ :

"Originally, this paper was white, but over the years it has yellowed with age."
Ban đầu, tờ giấy này màu trắng, nhưng qua nhiều năm nó đã bị ố vàng theo thời gian.