noun🔗ShareGỗ vuông 4x4 inch. A piece of timber with a cross section of 4 inches square."The carpenter used several 4x4s to build the frame for the new porch. "Người thợ mộc đã dùng vài thanh gỗ vuông 4x4 inch để dựng khung cho cái hiên nhà mới.materialbuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareXe hai cầu, xe dẫn động bốn bánh. A four-wheel-drive vehicle with a four-speed transmission."The mechanic specialized in repairing older 4x4s because they were simpler to work on than the newer models. "Người thợ máy đó chuyên sửa chữa các loại xe hai cầu đời cũ vì chúng dễ sửa hơn các mẫu xe mới.vehiclemachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareXe hai cầu, xe bốn bánh chủ động. A four-wheel vehicle with four-wheel drive."The Smiths' new 4x4s can handle the snowy roads easily. "Mấy chiếc xe hai cầu mới của nhà Smith có thể dễ dàng đi trên những con đường đầy tuyết.vehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareXe hai cầu, xe dẫn động bốn bánh. (by extension) Any vehicle with four-wheel drive."During the winter, many people switch to 4x4s for better traction on the icy roads. "Vào mùa đông, nhiều người chuyển sang dùng xe hai cầu để bám đường tốt hơn trên những con đường đóng băng.vehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc