Hình nền cho simpler
BeDict Logo

simpler

/ˈsɪmplɚ/

Định nghĩa

adjective

Đơn giản hơn, dễ hơn, không phức tạp.

Ví dụ :

Thay vì bài toán phức tạp, cô giáo đã cho chúng tôi một phương trình đơn giản hơn để giải.
adjective

Thật thà, chất phác, ngây thơ.

Ví dụ :

Lời giải thích có phần ngây thơ của đứa trẻ về sự việc, dù không chính xác, nhưng rõ ràng là thật lòng và không hề có ý định lừa dối.
adjective

Ngớ ngẩn, ngu ngốc, đần độn.

Ví dụ :

Dân làng xem ông Hemlock già như một người đầu óc hơi ngớ ngẩn, dễ bị mấy gã bán hàng rong lừa gạt, và nổi tiếng vì những lời nói lảm nhảm vô nghĩa về việc mấy con sóc điều hành chính phủ.